Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức211·418,2%
Phân thức đại số131·522,7%
Định lí Pythagore. Tứ giác415·1045,5%
Một số yếu tố thống kê12··313,6%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 103
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 103] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

815cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 8 và 15
A.$c = 7$
B.$c = 120$
C.$c = 23$
D.$c = 17$

Câu 2.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

5ABCD
Hình vuông cạnh 5
A.$P = 10$
B.$P = 15$
C.$P = 25$
D.$P = 20$

Câu 3.Cho tam giác có ba cạnh $5, 12, 13$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?

A.Không phải tam giác vuông
B.Tam giác vuông
C.Tam giác đều
D.Tam giác cân nhưng không vuông

Câu 4.Tính $2 \cdot \dfrac{x - 1}{x + 2}$.

A.$\dfrac{x - 1}{x + 2 + 2}$
B.$\dfrac{x - 1}{2(x + 2)}$
C.$\dfrac{2(x - 1)}{x + 2}$
D.$\dfrac{x - 1 + 2}{x + 2}$

Câu 5.Phân tích đa thức $16 x^{2} - 49$ thành nhân tử, ta được:

A.$\left(4 x + 7\right)^{2}$
B.$\left(x + 7\right) \left(4 x - 28\right)$
C.$\left(4 x - 7\right)^{2}$
D.$\left(4 x - 7\right) \left(4 x + 7\right)$

Câu 6.Trong một mẫu có $25$ giá trị, một giá trị xuất hiện $20$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.79\%
B.20\%
C.81\%
D.80\%

Câu 7.Khai triển biểu thức $\left(2 x + 5\right)^{2}$, ta được:

A.$4 x^{2} + 25$
B.$4 x^{2} - 20 x + 25$
C.$4 x^{2} + 20 x + 25$
D.$4 x^{2} + 10 x + 25$

Câu 8.Hình thoi có hai đường chéo lần lượt là $6$ và $8$. Diện tích hình thoi bằng:

A.$S = 28$
B.$S = 48$
C.$S = 14$
D.$S = 24$

Câu 9.Cho bảng tần số: giá trị $2$ tần số $4$; giá trị $10$ tần số $2$; giá trị $12$ tần số $5$. Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = 8$
B.$\bar{x} = \dfrac{88}{3}$
C.$\bar{x} = 88$
D.$\bar{x} = 9$

Câu 10.Phân thức $\dfrac{x - 7}{x^{2} - 16}$ xác định khi nào?

A.$x \neq 0$
B.$x \neq 4$
C.$x \neq 4$ và $x \neq -4$
D.$x \neq 16$

Câu 11.Thực hiện phép chia $(x^{2} + 8 x + 16) : (x + 4)$, ta được thương:

A.$x + 4$
B.$x - 4$
C.$4 - x$
D.$4 x + 1$

Câu 12.Rút gọn phân thức $\dfrac{4 x^{2} - 81}{2 x - 9}$, ta được:

A.$2 x - 9$
B.$\left(2 x - 9\right) \left(2 x + 9\right)$
C.$x + 9$
D.$2 x + 9$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau và bốn góc bằng $90^\circ$.
b)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $46$.
c)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $288$.
d)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $147$.

Câu 14.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $3$; giá trị $6$ có tần số $6$; giá trị $7$ có tần số $6$; giá trị $8$ có tần số $3$; giá trị $9$ có tần số $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng số học sinh được khảo sát là $22$.
b)Tổng các tần số tương đối bằng $100\%$ (tức bằng $1$).
c)Tần số tương đối của điểm $8$ bằng $13.6\%$.
d)Tần số của một giá trị có thể là số âm.

Câu 15.Cho $2$ là một số dương. Xét các đẳng thức phân thức sau và xác định tính đúng/sai:

a)$\dfrac{x + 1}{x + 2} = \dfrac{1}{2}$.
b)$\dfrac{x^2 - 4}{x - 2} = x + 2$ (với $x \neq 2$).
c)$\dfrac{a + b}{a} = 1 + \dfrac{b}{a}$ với $a \neq 0$.
d)$\dfrac{4x}{8} = \dfrac{x}{2}$.

Câu 16.Cho biểu thức $\left(x + 5\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Khai triển $\left(x + 5\right)^{3}$ là đa thức bậc $3$ theo $x$.
b)$\left(x + 5\right)^{3} = x^{3} + 125$
c)Hệ số của $x$ trong khai triển $\left(x + 5\right)^{3}$ bằng $75$.
d)Khi $x = 0$, giá trị của $\left(x + 5\right)^{3}$ bằng $125$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 3\sqrt{2}$ cm ($\approx 4.24$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD3√2
Hình vuông có đường chéo 3√2, tìm cạnh

Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 5} + \dfrac{1}{x - 4}$ tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Tam giác có ba cạnh $6, 12, 11$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 20.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 17$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 8$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

8?17ABC
Tam giác vuông ABC, AB=8, AC=?, BC=17

Câu 21.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

10?4?ABCD4
Hình thang cân, đáy 4/10, cao 4

Câu 22.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $12$ cm và $16$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1216
Hình thoi đường chéo 12, 16
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 103] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.