[Đề 120] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 2.Tính giá trị của biểu thức $(-3x + 3)(-4x - 3)$ tại $x = -3$.
Câu 3.Tính $\dfrac{15x^{4}}{3x^{1}}$.
Câu 4.Tính tổng $\dfrac{2 x + 1}{5 x - 8} + \dfrac{- 5 x - 1}{5 x - 8}$:
Câu 5.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{-1}{4 x + 8}$?
Câu 6.Biểu thức $\left(4 x + 3\right)^{2}$ bằng với:
Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 8.Trung bình cộng của $5$ số là $6$. Thêm vào tập đó số $15$. Trung bình cộng mới $\bar{x}'$ bằng?
Câu 9.Tính $\dfrac{6 x^{2}}{3 x} : \dfrac{7 x^{2}}{- 6 x}$:
Câu 10.Khai triển biểu thức $6 x^{2} \left(4 x + 6\right)$, ta được:
Câu 11.Tính giá trị phân thức $\dfrac{2x}{x + 1}$ tại $x = 4$.
Câu 12.Rút gọn phân thức $\dfrac{9 x^{2} - 9}{3 x - 3}$, ta được:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho $3$ là một số dương. Xét các đẳng thức phân thức sau và xác định tính đúng/sai:
Câu 14.Cho mẫu số liệu: $5, 2, 7, 8, 3, 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đa thức $9 x^{2} - 36$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 3} + \dfrac{-5}{x + 4}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 10$ cm và $AC = 24$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).
Câu 20.Tính giá trị của biểu thức $\left(5 x - 5\right)^{2}$ tại $x = 4$.
Câu 21.Tam giác có ba cạnh $7, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 1}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)