[Đề 107] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 2.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $2$ là bao nhiêu?
Câu 3.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 4.Tam giác $ABC$ có $BC = 15, CA = 20, AB = 25$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?
Câu 5.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $8$ và $15$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 6.Tính $\dfrac{-5x^2 - 6x}{x}$.
Câu 7.Hình thang có hai đáy $6$ và $20$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.
Câu 8.Phân thức nghịch đảo của $\dfrac{2x}{3}$ là?
Câu 9.Hình vuông cạnh $4$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 10.Tính giá trị của biểu thức $(-5x - 6)(-4x - 2)$ tại $x = -2$.
Câu 11.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 57^\circ, \widehat{B} = 112^\circ, \widehat{C} = 48^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 12.Trong khai triển của $- 2 x \left(x^{2} + 5 x + 1\right)$, hệ số của $x^{1}$ bằng bao nhiêu?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Một bạn học sinh tiến hành đo chiều cao (cm) của $12$ vận động viên đội bóng rổ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hai phân thức $\dfrac{3}{2}$ và $\dfrac{2}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 60^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho tích $\left(2 x + 4\right) \left(3 x - 1\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 18.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 12\sqrt{2}$ cm ($\approx 16.97$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 19.Cho $(x^2 + 4x - 5) : (x - 1)$. Tính giá trị thương tại $x = 1$.
Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 5} + \dfrac{1}{x - 4}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 21.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 25$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 7$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).
Câu 22.Tam giác có ba cạnh $6, 7, 4$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)