Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức211·418,2%
Phân thức đại số212·522,7%
Định lí Pythagore. Tứ giác234·940,9%
Một số yếu tố thống kê22··418,2%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 113
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 113] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính giá trị phân thức $\dfrac{2x}{x + 1}$ tại $x = 4$.

A.$= - \dfrac{8}{5}$
B.$= \dfrac{21}{10}$
C.$= \dfrac{13}{5}$
D.$= \dfrac{8}{5}$

Câu 2.Đa thức $18 x^{3} - 15 x$ được phân tích thành:

A.$3 x \left(6 x^{2} - 5\right)$
B.$3 x \left(6 x^{2} + 5\right)$
C.$4 x \left(6 x^{2} - 5\right)$
D.$3 x \left(- 6 x^{2} - 5\right)$

Câu 3.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

99ABCD4
Hình bình hành ABCD
A.$S = 13$
B.$S = 36$
C.$S = 37$
D.$S = 35$

Câu 4.Khai triển biểu thức $\left(x + 6\right) \left(5 x + 1\right)$, ta được:

A.$5 x^{2} + 30 x + 6$
B.$5 x^{2} + 6$
C.$5 x^{2} + 31 x + 6$
D.$5 x^{2} + x + 6$

Câu 5.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $2, 3, 5, 13, 18, 21, 27$.

A.$M_e = 27$
B.$M_e = 12$
C.$M_e = 2$
D.$M_e = 13$

Câu 6.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 25}{x + 5}$ (với $x \neq -5$).

A.$x - 10$
B.$x^2 - 5$
C.$x + 5$
D.$x - 5$

Câu 7.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $4$ là bao nhiêu?

31623394Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 4 giá trị
A.9
B.3
C.6
D.10

Câu 8.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?

A.Hai góc kề một đáy bằng nhau
B.Có thể nội tiếp được trong một đường tròn
C.Bốn cạnh bằng nhau
D.Hai cạnh bên bằng nhau

Câu 9.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

940cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 9 và 40
A.$c = 31$
B.$c = 41$
C.$c = 360$
D.$c = 49$

Câu 10.Hình thoi có hai đường chéo lần lượt là $4$ và $8$. Diện tích hình thoi bằng:

A.$S = 16$
B.$S = 24$
C.$S = 12$
D.$S = 32$

Câu 11.Khai triển biểu thức $\left(2 x + 5\right)^{2}$, ta được:

A.$4 x^{2} + 25$
B.$4 x^{2} - 20 x + 25$
C.$4 x^{2} + 20 x + 25$
D.$4 x^{2} + 10 x + 25$

Câu 12.Cho bảng tần số: giá trị $2$ tần số $4$; giá trị $10$ tần số $2$; giá trị $12$ tần số $5$. Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = 8$
B.$\bar{x} = \dfrac{88}{3}$
C.$\bar{x} = 88$
D.$\bar{x} = 9$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phân thức $\dfrac{4}{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể rút gọn phân thức bằng cách TRỪ cùng một số ở tử và mẫu.
b)Phân thức $\dfrac{4}{6}$ có thể rút gọn được vì tử và mẫu có nhân tử chung là $2$.
c)$\dfrac{4}{6} = \dfrac{2}{3}$.
d)Phân thức $\dfrac{2}{3}$ là phân thức tối giản.

Câu 14.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 7$ và $AD = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cạnh $CD$ có độ dài bằng $5$.
b)Chu vi của hình bình hành $ABCD$ bằng $24$.
c)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ luôn bằng nhau.

Câu 15.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $10$ học sinh; Xoài: $8$ học sinh; Chuối: $6$ học sinh; Táo: $4$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số tương đối của Cam bằng $35.7\%$.
b)Tần số tương đối có thể lớn hơn $1$.
c)Tổng số học sinh tham gia khảo sát là $28$.
d)Loại quả được nhiều học sinh ưa thích nhất là Cam với tần số $10$.

Câu 16.Cho tích $\left(3 x - 2\right) \left(5 x + 5\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x$ trong tích $\left(3 x - 2\right) \left(5 x + 5\right)$ bằng $5$.
b)$\left(3 x - 2\right) \left(5 x + 5\right) = 15 x^{2} + 5 x - 10$
c)$\left(3 x - 2\right) \left(5 x + 5\right) = 15 x^{2} - 10 x - 10$
d)Bậc của tích $\left(3 x - 2\right) \left(5 x + 5\right)$ bằng $3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1024
Hình thoi đường chéo 10, 24

Câu 18.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 25$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 7$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

7?25ABC
Tam giác vuông ABC, AB=7, AC=?, BC=25

Câu 19.Tam giác có ba cạnh $12, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{3}{x - 3} + \dfrac{-1}{x - 4}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 5} + \dfrac{1}{x - 1}$ tại $x = 3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

10?4?ABCD4
Hình thang cân, đáy 4/10, cao 4
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 113] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.