Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị241·731,8%
Xác suất16··731,8%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng53··836,4%
Tổng8131022100%
Tỉ lệ36,4%59,1%4,5%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 114
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 114] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-35+∞f(x)-0+0-
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -3, 5
A.$x \leq -3$
B.$-3 \leq x \leq 5$
C.$x < -3\text{ hoặc }x > 5$
D.$x = -3\text{ hoặc }x = 5$

Câu 2.Viết phương trình đường tròn tâm $I(5; -4)$, bán kính $R = 4$.

A.$(x - 5)^2 + (y + 4)^2 = 4$
B.$x^2 + y^2 = 16$
C.$(x - 5)^2 + (y + 4)^2 = 16$
D.$(x + 5)^2 + (y - 4)^2 = 16$

Câu 3.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(5; -4)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (3; -1)$.

A.$3x - y + 19 = 0$
B.$3x - y = 0$
C.$5x - 4y - 19 = 0$
D.$3x - y - 19 = 0$

Câu 4.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 8$
B.$2a = 9$
C.$2a = 4$
D.$2a = 6$

Câu 5.Phương trình đường chuẩn của parabol $y^2 = 12x$ là?

A.$x = 3$
B.$x = -3$
C.$x = -6$
D.$x = 6$

Câu 6.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 10$
B.$2c = 4$
C.$2c = 8$
D.$2c = 16$

Câu 7.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{2x + 1}$.

A.$D = \mathbb{R}$
B.$D = (-\infty; - \dfrac{1}{2}]$
C.$D = (- \dfrac{1}{2}; +\infty)$
D.$D = [- \dfrac{1}{2}; +\infty)$

Câu 8.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{8}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = \dfrac{1}{28}$
B.$P(A \cup B) = \dfrac{9}{56}$
C.$P(A \cup B) = \dfrac{23}{56}$
D.$P(A \cup B) = 1$

Câu 9.Cho hàm số $f(x) = -x^2 - 3x - 1$. Tính $f(-4)$.

A.-4
B.-3
C.-6
D.-5

Câu 10.Tìm phương trình trục đối xứng của parabol $y = 5x^2 - x + 3$.

A.$y = \dfrac{1}{10}$
B.$x = 1$
C.$x = - \dfrac{1}{10}$
D.$x = \dfrac{1}{10}$

Câu 11.Tung $3$ đồng xu. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.8
B.9
C.16
D.7

Câu 12.Một hộp có $7$ viên bi đỏ và $4$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được màu xanh?

A.$P = \dfrac{7}{11}$
B.$P = \dfrac{4}{7}$
C.$P = \dfrac{1}{11}$
D.$P = \dfrac{4}{11}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Gọi $A$ là biến cố "mặt chẵn" và $B$ là biến cố "mặt chia hết cho $3$". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\Omega| = 6$.
b)$P(B) = \dfrac{1}{3}$ với $B$: "mặt chia hết cho 3".
c)$A$ và $B$ xung khắc.
d)$P(A) = \dfrac{1}{2}$ với $A$: "mặt chẵn".

Câu 14.Cho tam thức $f(x) = (x + 2)(x - 4)$ (có 2 nghiệm phân biệt $x_1 = -2, x_2 = 4$, hệ số $a = 1$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $\Delta > 0$, tam thức trái dấu với $a$ trong khoảng giữa hai nghiệm và cùng dấu với $a$ ngoài khoảng đó.
b)$f(x) < 0$ với mọi $x < -2$ hoặc $x > 4$.
c)$f(1) > 0$ (với $x = 1$ nằm giữa hai nghiệm).
d)$f(5) > 0$ (với $x = 5 > x_2$).

Câu 15.Cho hàm số $y = -2x^2 + 4x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ $y = 1$.
b)Bề lõm của parabol hướng lên trên.
c)Hàm số là hàm bậc hai vì hệ số $a = -2 \neq 0$.
d)Tập xác định của hàm số là $\mathbb{R}$.

Câu 16.Cho đường tròn $(C): (x + 3)^2 + (y + 3)^2 = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường tròn có bán kính $R = 4$.
b)Đường tròn có tâm $I(-3; -3)$.
c)Đường tròn có bán kính $R = 2$.
d)Điểm $(-3; -3)$ là tâm đường tròn.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $6$".

Câu 18.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm bằng 7". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

Câu 20.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $x + y - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{2}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 114] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.