Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu14(63,6%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai·73·1045,5%
Một số yếu tố thống kê và xác suất43··731,8%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu14··522,7%
Tổng5143022100%
Tỉ lệ22,7%63,6%13,6%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 120
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 120] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hình trụ có bán kính đáy $r = 4$ và chiều cao $h = 11$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 176\pi$
B.$S_{xq} = 92\pi$
C.$S_{xq} = 44\pi$
D.$S_{xq} = 88\pi$

Câu 2.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm chẵn".

A.$P = 2$
B.$P = 1$
C.$P = \dfrac{2}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 3.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{4}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.

A.$P(\bar A) = \dfrac{5}{4}$
B.$P(\bar A) = \dfrac{1}{4}$
C.$P(\bar A) = \dfrac{1}{2}$
D.$P(\bar A) = \dfrac{3}{4}$

Câu 4.Để "So sánh số lượng giữa các loại dữ liệu khác nhau", nên dùng loại biểu đồ nào?

A.Biểu đồ đoạn thẳng
B.Biểu đồ tần số (histogram)
C.Biểu đồ hình quạt
D.Biểu đồ cột

Câu 5.Giá trị đại diện của nhóm $[50; 55)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:

A.$55$
B.$\dfrac{105}{2}$
C.$50$
D.$105$

Câu 6.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 9
Hình cầu bán kính r = 9
A.$V = 324\pi$
B.$V = 972\pi$
C.$V = 972$
D.$V = 729\pi$

Câu 7.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 3h = 4
Hình nón có bán kính r = 3, chiều cao h = 4
A.$l = 1$
B.$l = 7$
C.$l = 12$
D.$l = 5$

Câu 8.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.

A.$x^2 - 4x - 5 = 0$
B.$2x^2 - 5x + 1 = 0$
C.$x^2 - 2x + 3 = 0$
D.$3x^2 + 2x - 5 = 0$

Câu 9.Cho hàm số $y = -4x^2$. Tính $y$ khi $x = -3$.

A.$y = 5$
B.$y = 12$
C.$y = 144$
D.$y = -36$

Câu 10.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 1 = 0$ có nghiệm kép.

A.$m = -1$
B.$m = 1$
C.$m = \pm 2$
D.$m = \pm 1$

Câu 11.Tìm $m$ để phương trình $x^2 - 4x + m = 0$ có 2 nghiệm phân biệt.

A.$m < 9$
B.$m > 4$
C.$m < 1$
D.$m < 4$

Câu 12.Giải phương trình $x^4 - 20x^2 + 64 = 0$.

A.$x = 2\text{ hoặc }x = 4$
B.$x = -2\text{ hoặc }x = -4$
C.$x = 4\text{ hoặc }x = 16$
D.$x = \pm2\text{ hoặc }x = \pm4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và chiều cao $h = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường sinh $l$ thoả $l^2 = R^2 + h^2$, ở đây $l = 13$.
b)Thể tích bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Thể tích là $V = \dfrac{1}{3}\pi R^2 h = \dfrac{300\pi}{3}$.
d)Hình nón có một đỉnh và một mặt đáy hình tròn.

Câu 14.Cho phương trình $-x^2 - 2x + 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình bậc hai có nhiều nhất 2 nghiệm thực.
b)$x = 0$ là nghiệm của phương trình.
c)Phương trình $-x^2 - 2x + 2 = 0$ là phương trình bậc hai một ẩn.
d)Hệ số $a$ có thể bằng 0 trong phương trình bậc 2.

Câu 15.Cho phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):

a)Hai nghiệm cùng dương.
b)Tổng hai nghiệm bằng $\dfrac{b}{a} = -4$.
c)Hai nghiệm cùng dấu.
d)Hai nghiệm trái dấu.

Câu 16.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $20\%$, Lí $25\%$, Hoá $25\%$, Sinh $30\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu đồ hình quạt phù hợp để biểu diễn tỉ lệ phần trăm.
b)Tổng số đo các góc trên biểu đồ quạt bằng $360^\circ$.
c)Tổng các phần trên biểu đồ quạt bằng $100\%$.
d)Phần $50\%$ tương ứng góc $90^\circ$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, đường sinh $13$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 18.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá có hình (J, Q, K)". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một phần chiếm $50\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 20.Phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Câu 21.Cho phương trình $5x^2 - 15x - 50 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 4x^2 + 3 = 0$ bằng bao nhiêu?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 120] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.