Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác22··418,2%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân2312836,4%
Giới hạn. Hàm số liên tục222·627,3%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song22··418,2%
Tổng893222100%
Tỉ lệ36,4%40,9%13,6%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 121
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ (hình bên). Đường thẳng $BC$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$(A'B'C')$
B.$(ABC)$
C.$(BB'C')$
D.$(AB'C')$

Câu 2.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.

-2u₁4u₂-8u₃16u₄-32u₅× -2× -2× -2× -2
Cấp số nhân u₁=-2, q=-2
A.$u_6 = -12$
B.$u_6 = -128$
C.$u_6 = -32$
D.$u_6 = 64$

Câu 3.Phương trình $a\sin^2 x + b\sin x \cos x + c\cos^2 x = 0$ thuộc loại nào?

A.Bậc nhất với $\sin x, \cos x$
B.Đẳng cấp bậc hai
C.Phương trình lượng giác cơ bản
D.Bậc hai theo $\sin x$

Câu 4.Tính $\lim \dfrac{1}{n^2}$.

A.$-\infty$
B.$1$
C.$+\infty$
D.$0$

Câu 5.Tính $\displaystyle\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{4x - 5}{9x + 3}$.

A.$L = - \dfrac{5}{3}$
B.$L = \dfrac{4}{9}$
C.$L = \dfrac{9}{4}$
D.$L = +\infty$

Câu 6.Giải phương trình $\tan\left(x + 30^\circ\right) = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$ (đơn vị độ).

A.$x = 30^\circ - 30^\circ + k \cdot 180^\circ, k \in \mathbb{Z}$
B.$x = 30^\circ - 30^\circ + k \cdot 90^\circ, k \in \mathbb{Z}$
C.$x = 30^\circ - 30^\circ + k \cdot 360^\circ, k \in \mathbb{Z}$
D.$x = 30^\circ + 30^\circ + k \cdot 180^\circ, k \in \mathbb{Z}$

Câu 7.Trong các mệnh đề sau (về quan hệ song song trong không gian), mệnh đề nào SAI?

A.Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều song song với mặt kia.
C.Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng có vô số đường thẳng song song với mặt phẳng đó.
D.Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Câu 8.Cho dãy số $u_n = n$. Tính bị chặn của dãy?

A.Bị chặn trên (không bị chặn dưới)
B.Không bị chặn
C.Bị chặn
D.Bị chặn dưới (không bị chặn trên)

Câu 9.Cho cấp số cộng $(u_n)$ có $u_{2} = 0$ và $u_{10} = 8$. Khẳng định nào sau đây đúng về số hạng $u_{120}$?

A.$u_{120} = 237$
B.$u_{120} = 118$
C.$u_{120} = -120$
D.$u_{120} = 119$

Câu 10.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^{2} - 4 x - 5}{x^{2} + 4 x + 3}$.

A.$-3$
B.$3$
C.$-4$
D.$-2$

Câu 11.Khối lăng trụ có diện tích đáy $6$ và chiều cao $6.$ Tính thể tích $V$ của khối lăng trụ.

ABCA'B'C'
Hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$12$
B.$108$
C.$36$
D.$42$

Câu 12.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -1$, công bội $q = -2$. Tính $S_{4}$ — tổng $4$ số hạng đầu.

A.$S_{4} = -16$
B.$S_{4} = 5$
C.$S_{4} = -15$
D.$S_{4} = -4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Bác Bình gửi tiết kiệm $100$ triệu đồng với lãi suất $8\%$/năm, tính lãi kép. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cấp số nhân áp dụng tốt cho bài toán tăng trưởng tỉ lệ phần trăm.
b)Mọi bài toán tăng trưởng đều có thể mô hình hóa bằng CSN.
c)Số tiền sau mỗi năm tạo thành cấp số nhân với công bội $q = 1 + 0,08$.
d)Theo lãi đơn cùng lãi suất, sau $2$ năm số tiền là $116$ triệu.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hình hộp và hình lăng trụ:

a)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, đường chéo $AC'$ và đường chéo $BD'$ cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
b)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, đường thẳng $AA'$ chéo nhau với $CC'$.
c)Hình lăng trụ là hình có hai đáy là hai đa giác bằng nhau nằm trong hai mặt phẳng song song và các cạnh bên song song với nhau.
d)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, mặt phẳng $(ABB'A')$ song song với mặt phẳng $(DCC'D')$.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = \cot x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tập xác định của $\cot x$ là $\mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}$.
b)$\cot x$ là hàm số lẻ.
c)$\cot x$ là hàm chẵn.
d)$\cot(\dfrac{\pi}{4}) = 1$.

Câu 16.Biết giới hạn $\lim \dfrac{2n^2 + 1}{3n^3 - 3n + 3} = a$ và $\lim \dfrac{n\sqrt{n^2 + 1}}{\sqrt{4n^4 - n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị $a$ nhỏ hơn $0$.
b)Giá trị $b$ lớn hơn $0$.
c)Phương trình lượng giác $\cos x = a$ có nghiệm là $x = \dfrac{\pi}{2}$.
d)Cho cấp số cộng $(u_n)$ với công sai $d = b$ và $u_1 = a$, thì $u_3 = \dfrac{3}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{-5x - 7}{-3x - 6}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\sin x (2\cos x - 1) = 0$ là?

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -3} \dfrac{(x + 3)(x + 5)}{(x + 3)}$.

Câu 20.CSN $u_1 = 2$, $q = 3$. Tính $S_{4}$.

Câu 21.Một doanh nghiệp có sản lượng $20$ triệu/tháng. Phương án A: cứ $3$ năm tăng đều thêm $4$ triệu/tháng (cấp số cộng). Phương án B: cứ $3$ năm tăng $30\%$ (cấp số nhân). Sau $24$ năm, tổng sản lượng của Phương án B nhiều hơn Phương án A bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)?

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $15$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.