[Đề 122] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Trong ba cạnh $AB$, $AC$, $BC$, cạnh nào là cạnh huyền?
Câu 2.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 3.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?
Câu 4.Rút gọn phân thức $\dfrac{15x^{4}}{3x^{2}}$.
Câu 5.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.
Câu 6.Tính $\dfrac{15x^{4}}{3x^{1}}$.
Câu 7.Tính trung bình cộng của dãy số: $5; 10; 15; 20; 25$.
Câu 8.Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
Câu 9.Hình vuông cạnh $4$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 10.Để biểu diễn dữ liệu "Nhiệt độ trung bình của một thành phố qua 12 tháng trong năm", loại biểu đồ nào phù hợp nhất?
Câu 11.Tìm mốt của dãy số sau: $10, 10, 5, 1, 10, 8, 2$.
Câu 12.Khai triển $\left(2 x - 6\right) \left(3 x + 5\right)$:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 3$, $AC = 4$, $BC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho tích $\left(x - 6\right) \left(x - 2\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 15.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x + 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $6$ học sinh; Xoài: $4$ học sinh; Chuối: $8$ học sinh; Táo: $10$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 5$ cm, $AC = 12$ cm và $BC = 13$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.
Câu 18.Tính $\dfrac{-3x + 5}{-4x - 1} : \dfrac{-4x + 1}{3x + 1}$ tại $x = 3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19.Cho $\dfrac{6x - 6}{-2x + 10}$. Tính giá trị tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 20.Cho $(x^2 - 12x + 35) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.
Câu 21.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 22.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).