[Đề 124] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Biểu đồ cột dưới đây biểu diễn số lượt khách đến một cửa hàng trong 5 ngày (đơn vị: lượt). Bảng số liệu tương ứng: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thứ Hai} & \text{Thứ Ba} & \text{Thứ Tư} & \text{Thứ Năm} & \text{Thứ Sáu} \\\hline 25 & 18 & 28 & 12 & 15 \\\hline \end{array}$$ Số lượt khách trong ngày Thứ Sáu là bao nhiêu?
Câu 2.Giá trị đại diện của nhóm $[50; 60)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:
Câu 3.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 4.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 5.Hình cầu có bán kính $r = 6$. Tính thể tích $V$.
Câu 6.Hình nón có bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 12$. Tính đường sinh $l$.
Câu 7.Phương trình $x^2 + 5x + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 8.Cho phương trình $3x^2 - x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.
Câu 9.Parabol $y = ax^2$ ($a \neq 0$) đi qua điểm $A(-3; -18)$. Tìm hệ số $a$.
Câu 10.Phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 11.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 + 3x - 7 = 0$.
Câu 12.Giải phương trình $x^2 + 2x = 0$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Tung đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phương trình $2x^2 - 3x + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Quan sát hình trụ trong hình với bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Một mặt cầu có diện tích bằng $64\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).
Câu 18.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 6x^2 + 5 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 19.Cho phương trình $4x^2 + 8x - 12 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.
Câu 20.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $72^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)
Câu 21.Hình trụ có bán kính đáy $4$ cm và chiều cao $11$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 22.Bác An cần làm cửa sổ cho ngôi nhà mới, cửa sổ có hình dạng phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật, có chu vi là $7$ m ($7$ m chính là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật trừ đi độ dài cạnh hình chữ nhật là dây cung của hình bán nguyệt). Gọi $x$ là bán kính của hình bán nguyệt. Để diện tích cửa sổ không nhỏ hơn $3$ m$^2$ thì $x \in [x_1; x_2]$. Tính $x_1\cdot x_2$ (làm tròn đến hàng phần trăm).