Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·11·29,1%
Hàm số bậc nhất13··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn11··29,1%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai·11·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·1·129,1%
Đường tròn212·522,7%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··14,5%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·2··29,1%
Đa giác đều. Hình quạt tròn11··29,1%
Tổng5124122100%
Tỉ lệ22,7%54,5%18,2%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 125
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 125] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Diện tích hình quạt tròn có bán kính $R = 6$ và góc ở tâm $n = 90^\circ$ là?

A.$S = 36 \pi$
B.$S = 18 \pi$
C.$S = 9 \pi$
D.$S = \dfrac{9 \pi}{2}$

Câu 2.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là $30^\circ$. Tính góc nội tiếp chắn cùng cung đó.

A.$25^\circ$
B.$60^\circ$
C.$30^\circ$
D.$40^\circ$

Câu 3.Hai đường thẳng vuông góc, biết hệ số góc của đường thứ nhất là $k_1 = 2$. Tính $k_2$.

A.$k_2 = -2$
B.$k_2 = 2$
C.$k_2 = \dfrac{1}{2}$
D.$k_2 = - \dfrac{1}{2}$

Câu 4.Hệ phương trình $\begin{cases} 3x + 3y = 6 \\ -6x - 6y = -7 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?

A.Vô số nghiệm
B.Hai nghiệm phân biệt
C.Một nghiệm duy nhất
D.Vô nghiệm

Câu 5.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;8) và (O';2) — tangent_ext
A.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
B.Ngoài nhau (0 điểm chung)
C.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
D.Cắt nhau (2 điểm chung)

Câu 6.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

6 mh60°
Thang dài 6m, góc 60°
A.$h = 6\text{ m}$
B.$h = 3 \sqrt{3}\text{ m}$
C.$h = 6 \sqrt{3}\text{ m}$
D.$h = 1 + 3 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 7.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 6
Hình cầu bán kính r = 6
A.$V = 288\pi$
B.$V = 144\pi$
C.$V = 288$
D.$V = 216\pi$

Câu 8.Cho phương trình $x^2 + x - 6 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

A.$x_1^2 + x_2^2 = 1$
B.$x_1^2 + x_2^2 = 13$
C.$x_1^2 + x_2^2 = -11$
D.$x_1^2 + x_2^2 = 11$

Câu 9.Tìm $x$ để $f(x) = -3x + 6 = 0$.

A.$x = 2$
B.$x = -2$
C.$x = 6$
D.$x = -3$

Câu 10.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = 3x - 11$ và $d_2: y = -4x + 3$.

A.$(-5; 2)$
B.$(-2; 5)$
C.$(0; -11)$
D.$(2; -5)$

Câu 11.Đường tròn có bán kính $r = 2$. Diện tích bằng:

A.$S = 8\pi$
B.$S = 2\pi$
C.$S = 6\pi$
D.$S = 4\pi$

Câu 12.Tính $4\sqrt{11} + 11\sqrt{11}$.

A.$-7\sqrt{11}$
B.$15\sqrt{2 * 11}$
C.$15\sqrt{11}$
D.$44\sqrt{11}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một hộp có $2$ viên bi đỏ và $5$ viên bi xanh, các viên bi giống nhau về kích thước và khối lượng. Rút ngẫu nhiên một viên bi từ hộp. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được viên có màu khác đỏ là $P(\bar A) = \dfrac{5}{7}$.
b)Xác suất rút được viên xanh là $P(B) = \dfrac{5}{7}$.
c)Xác suất có thể là số âm.
d)Xác suất rút được viên đỏ HOẶC viên xanh là $1$ (chắc chắn).

Câu 14.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $36$ và hiệu bằng $8$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phải đặt điều kiện $x, y > 0$ vì là số tự nhiên dương.
b)Tích hai số bằng $308$.
c)Sau khi tìm $(x, y)$, không cần đối chiếu điều kiện.
d)Hệ phương trình lập được là $\begin{cases} x + y = 36 \\ x - y = 8 \end{cases}$.

Câu 15.Cho lục giác đều cạnh $a = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường tròn nội tiếp đi qua các đỉnh của lục giác đều.
b)Bán kính nội tiếp luôn nhỏ hơn bán kính ngoại tiếp.
c)Mọi đa giác đều có thể nội tiếp trong một đường tròn duy nhất.
d)Tâm đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của lục giác đều trùng nhau.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 8$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
d)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình trụ có bán kính đáy $3$ cm và chiều cao $9$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 18.Đường thẳng $y = 5x + b$ đi qua $A(-2; 3)$. Tìm $b$.

Câu 19.Phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Hai đường tròn ở vị trí "tiếp xúc ngoài" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 22.Một tháp cao $40$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

30°20°
Tháp cao 40 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 20°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 125] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.