Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba11··29,1%
Hàm số bậc nhất·3··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai121·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông11·1313,6%
Đường tròn111·313,6%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··14,5%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·2··29,1%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng5133122100%
Tỉ lệ22,7%59,1%13,6%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 112
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 112] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 6$, $\widehat{B} = 45^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x6ABC45°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 6, góc B = 45°
A.$x = 6$
B.$x = 3 \sqrt{2}$
C.$x = 3$
D.$x = 1 + 3 \sqrt{2}$

Câu 2.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $2x^2 - 3x + 3 = 0$.

A.$\Delta = -14$
B.$\Delta = 33$
C.$\Delta = 15$
D.$\Delta = -15$

Câu 3.Cho phương trình $5x - y = 1$. Khi $x = 1$, tìm $y$.

A.$y = 5$
B.$y = 1$
C.$y = -4$
D.$y = 4$

Câu 4.Tính $\sqrt{(-5)^2}$.

A.$5$
B.$-5^2$
C.$\sqrt{-5}$
D.$-5$

Câu 5.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn, biết $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 110^\circ$
B.$\widehat{C} = 290^\circ$
C.$\widehat{C} = 20^\circ$
D.$\widehat{C} = 70^\circ$

Câu 6.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-55101-4AB
Đồ thị y = -2x + (-2)
A.$a = -2$
B.$a = 2$
C.$a = -3$
D.$a = -1$

Câu 7.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau $140$ km. Sau $2$ giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc $40$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.

A.$v_1 = 25\text{ km/h}$
B.$v_1 = 40\text{ km/h}$
C.$v_1 = 30\text{ km/h}$
D.$v_1 = 35\text{ km/h}$

Câu 8.Cho hai đường tròn $(O; R = 7)$ và $(O'; r = 4)$ với $OO' = 1$. Vị trí tương đối của hai đường tròn?

A.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
B.Cắt nhau (2 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Đựng nhau (0 điểm chung)

Câu 9.Cho hàm số $f(x) = -2x + 1$. Tính $f(-6)$.

A.$f(-6) = 10$
B.$f(-6) = 13$
C.$f(-6) = -7$
D.$f(-6) = -8$

Câu 10.Phương trình $x^2 - 9x + 20 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.2
B.1
C.Vô số nghiệm.
D.0

Câu 11.Hình nón có bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 12$. Tính đường sinh $l$.

A.$l = 7$
B.$l = 60$
C.$l = 17$
D.$l = 13$

Câu 12.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?

A.$(1; 3)$
B.$(-1; 3)$
C.$(-1; -2)$
D.$(-1; 2)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và đường sinh $l = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích đáy hình nón là $\pi R$.
b)$l^2 = R^2 + h^2 = 25 + 144 = 169$.
c)Hình nón có 1 đỉnh, 1 đáy hình tròn.
d)Diện tích đáy hình nón là $\pi R^2 = 25\pi$.

Câu 14.Cho hai góc nhọn $\alpha = 60^\circ$ và $\beta = 30^\circ$ (phụ nhau). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin 60^\circ = \sin 30^\circ$.
b)$\cos 60^\circ = \sin 30^\circ$.
c)$\sin 60^\circ = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$.
d)$\tan 60^\circ \cdot \tan 30^\circ = 1$.

Câu 15.Cho biểu thức $P = \dfrac{4}{\sqrt{11}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Để trục căn ở mẫu, ta nhân tử và mẫu với $\sqrt{11}$.
b)$P = \dfrac{4}{a}$ (sau khi 'rút gọn').
c)$P > 0$ vì cả tử và mẫu đều dương.
d)Trục căn thức ở mẫu làm thay đổi giá trị biểu thức.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 9$.
b)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
c)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
d)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hàm số $f(x) = 5x + 7$. Tính $f(-5)$.

Câu 18.Đa giác lồi $5$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Giá trị đại diện của nhóm $[20; 25)$? (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 6x^2 + 9 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 21.Tổng hai số bằng $13$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $40$. Tìm số lớn.

Câu 22.Một tháp cao $23$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m).

30°15°
Tháp cao 23 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 112] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.