[Đề 104] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Hình thang có hai đáy $6$ và $7$, chiều cao $3$. Diện tích bằng:
Câu 2.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 113^\circ$. Tính số đo góc đối với góc đã cho.
Câu 3.Rút gọn phân thức $\dfrac{20 x^{2} + 16 x}{8 x^{2} - 24 x}$, ta được:
Câu 4.Hai phân thức $\dfrac{-4}{-1}$ và $\dfrac{-8}{-2}$ có bằng nhau không?
Câu 5.Tính $\dfrac{- 2 x}{- 5 x} : \dfrac{- x}{4 x}$:
Câu 6.Tam giác $ABC$ có $BC = 15, CA = 20, AB = 25$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?
Câu 7.Tính tổng $\dfrac{1 - x}{6 x - 9} + \dfrac{3 x - 1}{6 x - 9}$:
Câu 8.Đa thức $P(x) = - 6 x^{5} + 8 x^{4} + 8 x^{2}$ có chia hết cho $Q(x) = 2 x^{2}$ không?
Câu 9.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 10.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ, \widehat{B} = 115^\circ, \widehat{C} = 109^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 11.Phân thức $\dfrac{x + 9}{x^{2} - 25}$ xác định khi nào?
Câu 12.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x + 6) $, hệ số của $x$ bằng $0$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho mẫu số liệu $3, 2, 5, 2, 8$ (gồm $5$ giá trị). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hình thang $ABCD$ ($AB \parallel CD$) có $AB = 5$, $CD = 3$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai phân thức $\dfrac{4x}{y}$ và $\dfrac{y}{x}$ (với $x, y \neq 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $\left(x + 6\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 18.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 5$ cm và $BC = 8$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 19.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 20.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 5}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 22.Tam giác có ba cạnh $7, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)