Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức212·522,7%
Phân thức đại số421·731,8%
Định lí Pythagore. Tứ giác234·940,9%
Một số yếu tố thống kê·1··14,5%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 108
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 108] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Phân thức nghịch đảo của $\dfrac{x + 1}{x - 2}$ là?

A.$-\dfrac{x - 2}{x + 1}$
B.$\dfrac{x + 1}{x - 2}$
C.$-\dfrac{x + 1}{x - 2}$
D.$\dfrac{x - 2}{x + 1}$

Câu 2.Đa thức $9 x^{2} - 9$ được phân tích thành:

A.$\left(x + 3\right) \left(3 x - 9\right)$
B.$\left(3 x - 3\right)^{2}$
C.$\left(3 x - 3\right) \left(3 x + 3\right)$
D.$\left(3 x + 3\right)^{2}$

Câu 3.Tính hiệu $\dfrac{2 - 2 x}{2 x + 4} - \dfrac{x - 1}{2 x + 4}$:

A.$\dfrac{5 - 3 x}{2 x + 4}$
B.$\dfrac{1 - x}{2 x + 4}$
C.$\dfrac{3 - 3 x}{2 x + 4}$
D.$\dfrac{3 - 3 x}{4 x + 8}$

Câu 4."Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Là hình thang.
B.Là hình chữ nhật.
C.Không nhất thiết là hình bình hành.
D.Là hình bình hành.

Câu 5.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

3ABCD
Hình vuông cạnh 3
A.$P = 6$
B.$P = 9$
C.$P = 15$
D.$P = 12$

Câu 6.Phân thức $\dfrac{2 x + 3}{x + 9}$ xác định khi nào?

A.$x \neq 9$
B.$x \neq -9$
C.$x = -9$
D.$x \neq 0$

Câu 7.Tính $\dfrac{15x^{4}}{3x^{1}}$.

A.$18x^{3}$
B.$12x^{3}$
C.$5x^{5}$
D.$5x^3$

Câu 8.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{-2}{6 x + 9}$?

A.$\dfrac{-6}{18 x + 27}$
B.$\dfrac{-6}{6 x + 9}$
C.$\dfrac{1}{6 x + 12}$
D.$\dfrac{-2}{18 x + 27}$

Câu 9.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

1024cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 10 và 24
A.$c = 26$
B.$c = 34$
C.$c = 240$
D.$c = 14$

Câu 10.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x - 5) $, hệ số của $x$ bằng $0$.

A.$6$
B.$4$
C.$-5$
D.$5$

Câu 11.Rút gọn biểu thức $\dfrac{3}{4 x + 5} - 2$:

A.$\dfrac{12 x + 15}{4 x + 5}$
B.$\dfrac{8 x + 13}{4 x + 5}$
C.$\dfrac{1}{4 x + 5}$
D.$\dfrac{- 8 x - 7}{4 x + 5}$

Câu 12.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 60^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 110^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 120^\circ$
B.$\widehat{D} = 250^\circ$
C.$\widehat{D} = 100^\circ$
D.$\widehat{D} = 110^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$ rút gọn được thành $\dfrac{x^2}{x} - \dfrac{9}{3} = x - 3$.
b)$\dfrac{x + y}{x} = 1 + y$.
c)$\dfrac{2x + 4}{2} = x + 2$.
d)$\dfrac{x^2}{x^2 + 1}$ rút gọn được thành $\dfrac{1}{1 + 1} = \dfrac{1}{2}$.

Câu 14.Cho mẫu số liệu $3, 2, 5, 2, 8$ (gồm $5$ giá trị). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi nhân mỗi giá trị với $5$, trung bình tăng thêm $5$.
b)Khi nhân mỗi giá trị với $5$, mẫu mới $15, 10, 25, 10, 40$ có trung bình bằng $20$.
c)Trung bình cộng luôn là một số nguyên.
d)Nếu mọi giá trị đều bằng nhau thì trung bình cộng bằng giá trị đó.

Câu 15.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 5$, $AC = 12$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tam giác $ABC$ là tam giác đều.
b)Tam giác $ABC$ vuông tại $B$.
c)Cạnh huyền của tam giác $ABC$ là cạnh $BC = 13$.
d)Định lí Pythagore đảo cho phép kết luận tam giác là vuông khi biết 3 cạnh thoả $a^2 + b^2 = c^2$.

Câu 16.Cho tích $\left(2 x + 2\right) \left(5 x - 5\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(2 x + 2\right) \left(5 x - 5\right) = 10 x^{2} - 10$
b)Hệ số của $x$ trong tích $\left(2 x + 2\right) \left(5 x - 5\right)$ bằng $0$.
c)Bậc của tích $\left(2 x + 2\right) \left(5 x - 5\right)$ bằng $3$.
d)Hằng số trong tích $\left(2 x + 2\right) \left(5 x - 5\right)$ bằng $-10$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD6√2
Hình vuông có đường chéo 6√2, tìm cạnh

Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{3}{x - 3} + \dfrac{-1}{x - 4}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 17$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 8$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

8?17ABC
Tam giác vuông ABC, AB=8, AC=?, BC=17

Câu 20.Tam giác có ba cạnh $3, 4, 4$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 21.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1024
Hình thoi đường chéo 10, 24

Câu 22.Cho $(x^2 - 12x + 35) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 108] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.