[Đề 112] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 2.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $10$ cm và $24$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
Câu 3.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.
Câu 4.Trong khai triển của $- 3 x \left(- x^{2} - 4 x + 1\right)$, hệ số của $x^{2}$ bằng bao nhiêu?
Câu 5.Tính hiệu $\dfrac{2 - x}{6 x - 9} - \dfrac{3 x - 1}{6 x - 9}$:
Câu 6.Biểu thức $\left(4 x - 3\right) \left(4 x + 3\right)$ bằng với:
Câu 7.Tính $\dfrac{- 2 x}{- 5 x} : \dfrac{- x}{4 x}$:
Câu 8.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $9, 12, 21, 23, 24, 24, 26, 27, 30$.
Câu 9.Trong một mẫu có $25$ giá trị, một giá trị xuất hiện $11$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:
Câu 10.Cho bảng tần số: giá trị $1$ tần số $4$; giá trị $6$ tần số $3$; giá trị $12$ tần số $4$. Tính số trung bình.
Câu 11.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?
Câu 12.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 57^\circ, \widehat{B} = 112^\circ, \widehat{C} = 48^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $6$ học sinh; Xoài: $10$ học sinh; Chuối: $8$ học sinh; Táo: $4$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 9$ và $AD = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai phân thức $\dfrac{2x}{y}$ và $\dfrac{y}{x}$ (với $x, y \neq 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $3 x^{2} \left(2 x + 5\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 8\sqrt{2}$ cm ($\approx 11.31$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 18.Cho $(x^2 - 9) : (x + 3)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.
Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 25$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 24$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).
Câu 20.Tam giác có ba cạnh $8, 5, 9$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 21.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $12$ cm và $16$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 2} + \dfrac{1}{x - 1}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)