[Đề 107] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:
Câu 2.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $3$.
Câu 3.Viết phương trình đường tròn tâm $I(5; -4)$, bán kính $R = 4$.
Câu 4.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 5.Tìm toạ độ đỉnh $I$ của parabol $y = 2x^2 + 3x - 7$.
Câu 6.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{5x - 1}$.
Câu 7.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Câu 8.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{9} + \dfrac{y^2}{4} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?
Câu 9.Khoảng cách từ điểm $M(-1; -4)$ đến đường thẳng $4x + 3y - 7 = 0$ bằng?
Câu 10.Phương trình hai đường tiệm cận của hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?
Câu 11.Tung $2$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?
Câu 12.Phương trình đường chuẩn của parabol $y^2 = 12x$ là?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Trong $Oxy$ cho hai điểm $A(1, 2)$ và $B(3, 6)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về đường thẳng $AB$ sau:
Câu 14.Thực hiện phép thử: tung $3$ đồng xu cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho tam thức $f(x) = (x + 2)(x - 4)$ (có 2 nghiệm phân biệt $x_1 = -2, x_2 = 4$, hệ số $a = 1$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $5x + 12y + 1 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 20.Cho hàm $y = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.
Câu 21.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $8$".
Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 7$. (Làm tròn đến hàng phần mười)