Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu16(72,7%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị261·940,9%
Xác suất·7··731,8%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng33··627,3%
Tổng5161022100%
Tỉ lệ22,7%72,7%4,5%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 114
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 114] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-11234567-18-16-14-12-10-8-6-4-224y = -1x² + 6x - 831I
Đồ thị parabol y = -1x² + (6)x + (-8)
A.$I(3; -1)$
B.$I(1; 3)$
C.$I(-3; 1)$
D.$I(3; 1)$

Câu 2.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-35+∞f(x)-0+0-
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -3, 5
A.$x \leq -3$
B.$-3 \leq x \leq 5$
C.$x < -3\text{ hoặc }x > 5$
D.$x = -3\text{ hoặc }x = 5$

Câu 3.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{16} + \dfrac{y^2}{9} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?

A.$2a = 6$
B.$2a = 4$
C.$2a = 16$
D.$2a = 8$

Câu 4.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 8$
B.$2a = 6$
C.$2a = 9$
D.$2a = 4$

Câu 5.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-2; -1)$, bán kính $R = 1$.

A.$x^2 + y^2 = 1$
B.$(x + 2)^2 + (y + 1)^2 = 1$
C.$(x - 2)^2 + (y - 1)^2 = 1$
D.$(x + 2)^2 + (y + 1)^2 = 2$

Câu 6.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 8}$.

A.$D = \{-8\}$
B.$D = \mathbb{R} \setminus \{8\}$
C.$D = \mathbb{R}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{-8\}$

Câu 7.Giải bất phương trình $x^2 - 2x - 15 < 0$.

A.$x > 5$
B.$-3 \leq x \leq 5$
C.$-3 < x < 5$
D.$x < -3$

Câu 8.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - x + 5$. Tính $f(2)$.

A.10
B.13
C.12
D.11

Câu 9.Khoảng cách từ điểm $M(1; 4)$ đến đường thẳng $8x + 15y - 1 = 0$ bằng?

A.$d = 1139$
B.$d = 4$
C.$d = 67$
D.$d = \dfrac{67}{17}$

Câu 10.Tung $2$ đồng xu. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.3
B.8
C.5
D.4

Câu 11.Tìm toạ độ giao điểm của parabol $y = 5x^2 - 7x + 7$ với trục $Oy$.

A.$(7; 0)$
B.$(0; -7)$
C.$(0; 7)$
D.$(0; 5)$

Câu 12.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{8}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = \dfrac{1}{28}$
B.$P(A \cup B) = \dfrac{9}{56}$
C.$P(A \cup B) = \dfrac{23}{56}$
D.$P(A \cup B) = 1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một hộp chứa $5$ thẻ được đánh số $1, 2, \ldots, 5$. Bốc ngẫu nhiên 2 thẻ. Gọi $A$ là biến cố "tổng hai số trên thẻ là số chẵn". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố không thể có xác suất bằng $1$.
b)$0 \leq P(A) \leq 1$.
c)$|\Omega| = C_{5}^2 = 10$.
d)$P(A) = \dfrac{2}{5}$.

Câu 14.Cho elip $(E): \dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trục bé của elip có độ dài $2b = 8$.
b)Trục lớn của elip có độ dài $2a = 10$.
c)Mọi điểm trên elip cách đều hai tiêu điểm.
d)Hai tiêu điểm của elip nằm trên trục $Oy$.

Câu 15.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "tổng số chấm xuất hiện trên hai con bằng $6$" và $B$ là biến cố "hai con cùng số chấm". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố "tổng số chấm bằng $13$" là biến cố không thể.
b)Biến cố $\bar{A}$ (đối của $A$) có $|\bar A| = 31$.
c)Biến cố $A$: "tổng số chấm bằng $6$" có $|A| = 5$.
d)Biến cố là một tập con của không gian mẫu.

Câu 16.Cho hàm số $y = -2x^2 + 2x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y = -2x^2 + 2x + 2$ là hàm số bậc hai (vì $a = -2 \neq 0$).
b)Đồ thị hàm số bậc hai là một parabol.
c)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.
d)Tập xác định của hàm số bậc hai là $\mathbb{R}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $6$".

Câu 18.Cho hàm $y = 2x^2 - 4x + 1$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.

Câu 19.Một hộp có $8$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho $A(0; 0)$, $B(8; 6)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 - x - 6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 114] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.