Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân15131045,5%
Phương pháp toạ độ trong không gian241·731,8%
Xác suất có điều kiện2·21522,7%
Tổng594422100%
Tỉ lệ22,7%40,9%18,2%18,2%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 102
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 102] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 3$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = \dfrac{11 \pi}{2}$
B.$V = 3 \pi$
C.$V = \dfrac{9 \pi}{2}$
D.$V = 9 \pi$

Câu 2.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 3$, $AB = 4$, $AC = 5$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$20$
B.$30$
C.$60$
D.$10$

Câu 3.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=6) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=3) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=5) = \dfrac{4}{10}$. Tính $E(X)$.

A.$E(X) = 14$
B.$E(X) = \dfrac{47}{10}$
C.$E(X) = \dfrac{57}{10}$
D.$E(X) = \dfrac{14}{3}$

Câu 4.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?

A.Cỡ mẫu
B.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy
C.Tỉ lệ mẫu
D.$2\varepsilon$

Câu 5.Khoảng cách từ điểm $M(2; -5; -4)$ đến mặt phẳng $2x - 2y + z - 5 = 0$ bằng?

A.$d = 15$
B.$d = 2$
C.$d = 5$
D.$d = \dfrac{5}{3}$

Câu 6.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(4; 3; 5)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-4; 4; -4)$.

A.$\begin{cases} x = -4 + 4t \\ y = 4 + 3t \\ z = -4 + 5t \end{cases}$
B.$\begin{cases} x = 4 - 4t \\ y = 3 + 4t \\ z = 5 - 4t \end{cases}$
C.$4x + 3y + 5z = 0$
D.$\begin{cases} x = 4 + 4t \\ y = 3 - 4t \\ z = 5 + 4t \end{cases}$

Câu 7.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = 2x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 2$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=2x² trên [0;2]
A.$S = 16$
B.$S = \dfrac{16}{3}$
C.$S = 8$
D.$S = 4$

Câu 8.Tính $\displaystyle\int \cos x\,dx$.

A.$-\dfrac{1}{2}\cos(2x) + C$
B.$\dfrac{1}{2}\sin(2x) + C$
C.$-\cos x + C$
D.$\sin x + C$

Câu 9.Cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 12x - 8y - 8z + 32 = 0$. Tìm tâm $I$ của $(S)$.

A.$I(-6; -4; -4)$
B.$I(-12; -8; -8)$
C.$I(6; 4; 4)$
D.$I(12; 8; 8)$

Câu 10.Tìm phương trình một mặt phẳng cách đều hai điểm $A(3;3;-3)$ và $B(-3;-3;-1)$, và vuông góc với $AB$.

A.$3x + 3y - z = 0$
B.$3x + 3y - z - 2 = 0$
C.$-3x + 3y - z - 2 = 0$
D.$3x + 3y - z + 2 = 0$

Câu 11.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $x + 2y + 2z - 7 = 0$ và $x + 2y + 2z - 1 = 0$.

A.$d = - \dfrac{8}{3}$
B.$d = \dfrac{2}{3}$
C.$d = 6$
D.$d = 2$

Câu 12.Tính $\displaystyle\int_{2}^{4} (x^{2} - 5 x - 1)\,dx$.

A.$I = - \dfrac{68}{3}$
B.$I = - \dfrac{37}{3}$
C.$I = 2$
D.$I = - \dfrac{40}{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$ và $y = x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tích phân $\int_a^b f(x)\,dx$ luôn cho ra diện tích.
b)Trên đoạn $[0; 1]$, $(x) \geq (x^2)$.
c)$S = -\dfrac{1}{6}$.
d)Diện tích hình phẳng $S = \int_{0}^{1} (x - x^2)\,dx$.

Câu 14.Xét tích phân $I = \int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một nguyên hàm của $3x^2 - 2x$ là $F(x) = x^3 - x^2$.
b)$\int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx = -\int_{2}^0 (3x^2 - 2x)\,dx$.
c)Tích phân của một hàm đa thức luôn dương.
d)$\int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx = \int_0^{2} 3x^2\,dx - \int_0^{2} 2x\,dx$.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị trên các trục là km), mặt đất được xem là mặt phẳng $(Oxy)$. Một khu vực cấm bay được giới hạn bởi một khối cầu $(S)$ có tâm $I(0; 0; 3)$ và bán kính $R = 2$. Một thiết bị bay không người lái (drone) cất cánh từ điểm $A(4; 6; 3)$ và bay theo đường thẳng với véc-tơ vận tốc $\vec v = (-3; 1; -2)$. Cho biết $\Delta$ là đường thẳng chứa quỹ đạo bay của drone. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đường bay $\Delta$ của drone có một véc-tơ chỉ phương là $\vec u = (3; 1; 2)$.
b)Khoảng cách từ tâm $I$ của khu vực cấm bay $(S)$ đến mặt đất bằng $3$ km.
c)Đường bay $\Delta$ của drone đi xuyên qua khu vực cấm bay $(S)$.
d)Người ta muốn đặt một trạm thu phát sóng tại điểm $K$ trên mặt đất sao cho tổng khoảng cách $KA + KI$ đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó toạ độ của trạm $K$ là $(2; 3; 0)$.

Câu 16.Một mẫu kích thước $n = 100$ cho trung bình mẫu $\bar{x} = 50$, độ lệch chuẩn $\sigma = 5$. Với mức tin cậy $90\%$ (tra bảng $z = 1,645$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số $\varepsilon = 0,0822$ (chia cho $n$ thay vì $\sqrt{n}$).
b)Sai số ước lượng (với mức tin cậy $90\%$) là $\varepsilon = 0,8225$.
c)Khoảng tin cậy $90\%$ nghĩa là xác suất $\mu$ rơi vào khoảng đó là đúng $90\%$.
d)Khoảng tin cậy có thể có mức tin cậy $100\%$ trong thực tế.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một chiếc cối đá có lòng cối là một paraboloid tròn xoay (có mặt cắt qua trục là một parabol như hình bên), với miệng cối là đường tròn có đường kính $40$ cm và chiều sâu lòng cối là $30$ cm. Biết rằng thể tích của lòng cối bằng $a\pi$ (cm³), giá trị $a$ bằng bao nhiêu?

xyOaby = \dfrac{30}{400} x^2
Mặt cắt cối đá paraboloid D=40, h=30

Câu 18.Cho $X$ có $P(X=1) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{1}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{6}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $(0; +\infty)$ thoả mãn $f(x) + 2\,f\!\left(\dfrac{1}{x}\right) = 3x$ với mọi $x > 0$. Tính $I = \displaystyle\int_{\dfrac{1}{2}}^{2} f(x)\, dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Trong một mô hình kinh tế, hàm cung $y = S(x)$ là giá của một sản phẩm khi nhà sản xuất sẵn sàng bán ra $x$ sản phẩm, hàm cầu $y = D(x)$ là giá của một sản phẩm khi người tiêu dùng có nhu cầu mua $x$ sản phẩm. Điểm cắt nhau $(x_0; y_0)$ của đồ thị hai hàm trên gọi là điểm cân bằng thị trường. Các nhà kinh tế gọi thặng dư tiêu dùng là diện tích hình giới hạn bởi đồ thị hàm cầu, đường ngang $y = y_0$ và trục tung; thặng dư sản xuất là diện tích hình giới hạn bởi đồ thị hàm cung, đường ngang $y = y_0$ và trục tung. Xét thị trường tấm pin năng lượng mặt trời thế hệ mới với: $p = D(x) = 4 - 0{,}2 x$ (triệu đồng/tấm); $p = S(x) = 0{,}4 + 0{,}1 x + \dfrac{1}{m} x^2$ (triệu đồng/tấm), trong đó $x$ là sản lượng (đơn vị: nghìn sản phẩm), $p$ là giá bán (triệu đồng/sản phẩm) và $m > 0$ là chỉ số hiệu quả công nghệ. Biết rằng tại trạng thái cân bằng thị trường, thặng dư sản xuất đạt được là $4{,}2$ tỉ đồng. Tại thời điểm này, thặng dư tiêu dùng là bao nhiêu tỉ đồng?

Câu 21.Một bài thi trắc nghiệm có $10$ câu hỏi, mỗi câu có $4$ phương án lựa chọn trong đó có $1$ đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được $4$ điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ $1$ điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tính xác suất để điểm của học sinh này không lớn hơn $5$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 22.Một thùng ủ rượu vang bằng gỗ sồi có dạng là một khối tròn xoay. Nếu cắt thùng bởi một mặt phẳng chứa trục đối xứng của thùng thì đường viền ngoài của thiết diện là một phần của đường parabol. Biết thùng có chiều dài $12$ dm, đường kính hai mặt đáy bằng nhau và bằng $8$ dm, phần phình to nhất ở giữa thùng có đường kính bằng $10$ dm. Hãy tính dung tích của thùng ủ rượu này (đơn vị: lít, làm tròn đến hàng đơn vị; biết $1$ lít $= 1$ dm³ và bỏ qua độ dày của vỏ gỗ).

xyOaby = -0,0277778x^2 + 5
Mặt cắt thùng ủ rượu parabol L0=6, r_max=5, r_end=4
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 102] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.