Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao5(22,7%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân·6·2836,4%
Phương pháp toạ độ trong không gian42221045,5%
Xác suất có điều kiện1111418,2%
Tổng593522100%
Tỉ lệ22,7%40,9%13,6%22,7%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 105
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 105] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 3$, $AB = 4$, $AC = 5$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$20$
B.$30$
C.$60$
D.$10$

Câu 2.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(-2; 5; 4)$ qua mặt phẳng $(Oxy)$.

A.$M'(-2; 5; -4)$
B.$M'(-2; 5; 4)$
C.$M'(-2; 5; 0)$
D.$M'(2; -5; -4)$

Câu 3.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(-1; 3; 8)$ và $B(-9; 6; -2)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.

A.$M(-8; 3; -10)$
B.$M(-10; 9; 6)$
C.$M(-1; 3; 8)$
D.$M\left(-5; \dfrac{9}{2}; 3\right)$

Câu 4.Khi $\hat{p}$ gần $0{,}5$ với $n$ cố định, độ rộng khoảng tin cậy?

A.Lớn nhất
B.Giảm
C.Không đổi
D.Tăng

Câu 5.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $2x - 2y + z - 5 = 0$ và $2x - 2y + z + 3 = 0$.

A.$d = 8$
B.$d = \dfrac{8}{9}$
C.$d = - \dfrac{2}{3}$
D.$d = \dfrac{8}{3}$

Câu 6.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = 3x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 1$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=3x² trên [0;1]
A.$S = \dfrac{3}{2}$
B.$S = 1$
C.$S = 3$
D.$S = 2$

Câu 7.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(-5;0;0)$, $B(0;-4;0)$, $C(0;0;-4)$.

A.$4x - 5y + 5z + 20 = 0$
B.$4x + 5y + 5z - 20 = 0$
C.$4x + 5y + 5z + 20 = 0$
D.$5x + 4y + 5z + 20 = 0$

Câu 8.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=8) = \dfrac{4}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{4}{10}$, $P(X=1) = \dfrac{2}{10}$. Tính $E(X)$.

A.$E(X) = \dfrac{13}{3}$
B.$E(X) = 6$
C.$E(X) = 5$
D.$E(X) = 13$

Câu 9.Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường $x = \sqrt{y}$, trục $Oy$ và hai đường $y = 0, y = 3$ quanh trục $Oy$.

A.$V = 3 \pi$
B.$V = 9 \pi$
C.$V = \dfrac{9 \pi}{2}$
D.$V = \dfrac{3 \pi}{2}$

Câu 10.Tính $\displaystyle\int_{3}^{7} (- 2 x^{2} - x - 4)\,dx$.

A.$I = - \dfrac{737}{3}$
B.$I = -84$
C.$I = - \dfrac{740}{3}$
D.$I = - \dfrac{1687}{6}$

Câu 11.Cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 6x - 8y - 4z + 4 = 0$. Tìm tâm $I$ của $(S)$.

A.$I(-3; -4; -2)$
B.$I(-6; -8; -4)$
C.$I(6; 8; 4)$
D.$I(3; 4; 2)$

Câu 12.Tìm $\int (2x - 6)^2\,dx$.

A.$\dfrac{(2x - 6)^{2}}{4} + C$
B.$\dfrac{(2x - 6)^{3}}{3} + C$
C.$\dfrac{(2x - 6)^{3}}{6} + C$
D.$(2x - 6)^{3} + C$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$, trục $Ox$, $x = 0$, $x = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S = \int_{0}^{3} x^2\,dx \cdot 2$ (nhân thêm $2$).
b)Có thể tính diện tích phần đồ thị nằm dưới $Ox$ bằng tích phân âm.
c)Diện tích hình phẳng luôn không âm.
d)$\int_{0}^{3} x^2\,dx = -\int_{3}^{0} x^2\,dx$.

Câu 14.Quay hình chữ nhật giới hạn bởi $y = 1$, $y = 0$, $x = 0$, $x = 4$ quanh trục $Ox$ ta được hình trụ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao hình trụ là $h = 4$.
b)$V = 4\pi$.
c)Bán kính hình trụ là $R = 1$.
d)$V = \pi R h$ (sai công thức).

Câu 15.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 2 & 3 \\ \hline P & 0,5 & 0,3 & 0,2 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng xác suất $\sum p_i = 1$.
b)$E(X) = 1,7$.
c)$V(X) = 0,61$.
d)$E(X) = 2$.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2y - 4z = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm mặt cầu là $(-2; 1; -2)$.
b)Khoảng cách từ tâm tới gốc tọa độ là $\sqrt{9}$.
c)Bán kính bằng $9$.
d)Mặt cầu có bán kính $R = 3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một chiếc lều hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy và cạnh bên đều bằng $5$ mét. Người ta định trang trí lều bằng dây led nối thẳng từ đỉnh $B$ đến mặt bên $(SCD)$. Xác định khoảng cách ngắn nhất của dây led để đảm bảo yêu cầu trên (kết quả chỉ lấy đến chữ số thứ nhất của hàng thập phân, đơn vị mét).

Câu 18.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 10$ m, $AD = 6$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $3$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{2}{5}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO246810123456y = \dfrac{3x - 6}{x - 3}
Bảng quảng cáo 10x6 m, đường cong phân thức

Câu 19.Một thùng ủ rượu vang bằng gỗ sồi có dạng là một khối tròn xoay. Nếu cắt thùng bởi một mặt phẳng chứa trục đối xứng của thùng thì đường viền ngoài của thiết diện là một phần của đường parabol. Biết thùng có chiều dài $10$ dm, đường kính hai mặt đáy bằng nhau và bằng $6$ dm, phần phình to nhất ở giữa thùng có đường kính bằng $8$ dm. Hãy tính dung tích của thùng ủ rượu này (đơn vị: lít, làm tròn đến hàng đơn vị; biết $1$ lít $= 1$ dm³ và bỏ qua độ dày của vỏ gỗ).

xyOaby = -0,04x^2 + 4
Mặt cắt thùng ủ rượu parabol L0=5, r_max=4, r_end=3

Câu 20.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Mặt bên $SAB$ là tam giác đều cạnh $\sqrt{4}$, $ABC$ là tam giác vuông tại $A$ có cạnh $AC = 1$, góc giữa $AD$ và $(SAB)$ bằng $45^{\circ}$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$ (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm).

Câu 21.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(5; 2; 2)$ theo $\vec{u} = (0; 1; 0)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 100$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Câu 22.Một bài thi trắc nghiệm có $10$ câu hỏi, mỗi câu có $4$ phương án lựa chọn trong đó có $1$ đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được $4$ điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ $1$ điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tính xác suất để điểm của học sinh này không lớn hơn $5$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 105] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.