Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp11··29,1%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn1·1·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác2211627,3%
Vectơ243·940,9%
Thống kê2·1·313,6%
Tổng876122100%
Tỉ lệ36,4%31,8%27,3%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 103
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 103] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tam giác $ABC$ có $a = 12$, $A = 45^\circ$, $B = 60^\circ$. Tính cạnh $b$.

A.$b = 4 \sqrt{6}$
B.$b = 6 \sqrt{3}$
C.$b = 12$
D.$b = 6 \sqrt{6}$

Câu 2.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 3, c = 5$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.

A.$\widehat{A} = 120^\circ$
B.$\widehat{A} = 60^\circ$
C.$\widehat{A} = 30^\circ$
D.$\widehat{A} = 90^\circ$

Câu 3.Cho bất phương trình $-5x - 4y \leq -7$. Cặp $(1; -3)$ có là nghiệm của bất phương trình không?

A.Có thuộc miền nghiệm
B.Không thuộc miền nghiệm
C.Không xác định được
D.Chỉ thuộc đường biên

Câu 4.Mệnh đề chứa biến "$x^2 > 0$" đúng khi nào?

A.Đúng khi $x > -1$
B.Vô nghiệm trên $\mathbb{R}$
C.Đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$
D.Đúng với mọi $x \neq 0$

Câu 5.Cho nhóm $[10; 15)$. Giá trị đại diện $x_i$ của nhóm là?

A.$x_i = 10$
B.$x_i = \dfrac{25}{2}$
C.$x_i = 15$
D.$x_i = 5$

Câu 6.Cho $\vec{a} = (-4; 3)$ và $\vec{b} = (2; -5)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.

A.$(-2; -2)$
B.$(-6; 8)$
C.$(-1; -2)$
D.$(-8; -15)$

Câu 7.Cho $\vec{a} = (-9; -12)$. Tính $|\vec{a}|$.

A.$|\vec{a}| = \sqrt{21}$
B.$|\vec{a}| = 108$
C.$|\vec{a}| = 21$
D.$|\vec{a}| = 15$

Câu 8.Tính trung bình cộng của mẫu số liệu: $5, 13, 21, 2, 3, 27$.

A.$\bar{x} = \dfrac{77}{6}$
B.$\bar{x} = 6$
C.$\bar{x} = 71$
D.$\bar{x} = \dfrac{71}{6}$

Câu 9.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.

83ABC60°
Tam giác ABC: b=8, c=3, góc A=60°
A.$S = 24$
B.$S = 12$
C.$S = 6 \sqrt{3}$
D.$S = 12 \sqrt{3}$

Câu 10.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO-5-4-41AB
Hai điểm A(-5; -4) và B(-4; 1) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (1; 5)$
B.$\vec{AB} = (-4; 1)$
C.$\vec{AB} = (-9; -3)$
D.$\vec{AB} = (-1; -5)$

Câu 11.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:

A.Vectơ là một số thực.
B.Hai vectơ bằng nhau khi có cùng hướng và cùng độ dài.
C.Hai vectơ đối nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
D.Hai vectơ luôn cùng phương.

Câu 12.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

A.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \vec{0}$
B.$\overrightarrow{MA} = \overrightarrow{MB}$
C.$\overrightarrow{AM} = -\overrightarrow{BM}$
D.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \overrightarrow{AB}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai tập hợp $A = \{1; 2; 3; 4\}$ và $B = \{3; 4; 5; 6\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A \cap B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$.
b)$A \cap B = \emptyset$.
c)$|A| = 4$ và $|B| = 4$.
d)$B \subseteq A$.

Câu 14.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho vectơ $\vec{a} = (1; -3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai vectơ có cùng độ dài thì luôn bằng nhau.
b)Vectơ $-\vec{a}$ có toạ độ $(-1; 3)$.
c)$\vec{a} = (1; -3)$ là vectơ-không.
d)$|\vec{a}|^2 = -8$.

Câu 15.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 5$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về phương pháp giải tam giác này:

a)Trong tam giác, cạnh đối diện góc lớn hơn thì lớn hơn.
b)Sau khi tính được $a$, ta có thể dùng định lí sin để tìm $\widehat{B}, \widehat{C}$.
c)Có thể giải tam giác chỉ với 3 góc.
d)Có thể tính diện tích tam giác bằng $S = \dfrac{1}{2}bc\sin A = \dfrac{1}{2}\cdot4\cdot5\cdot\sin 60^\circ$.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -2x + 2y < -1
a)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.
b)Đường biên là $-2x + 2y = -1$.
c)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.
d)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác có ba cạnh $6, 8, 11$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

1186ABC?
Tam giác với cạnh 11 (lớn nhất), 8, 6

Câu 18.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 5$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=5|b|=860°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 60°

Câu 19.Cho mẫu số liệu $1, 2, 2, 3, 6$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho ba điểm $A(-2; 9)$, $B(-5; 3)$ và $C(7; -7)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$.

xyO-29-537-7ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 21.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.

Câu 22.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 60$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 103] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.