[Đề 103] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 2.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $45^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?
Câu 3.Xét phương trình $2x^2 + 10x + 8 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:
Câu 4.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt có chấm chia hết cho 3".
Câu 5.Một mẫu dữ liệu có $50$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $41$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 6.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 7.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 8.Cho phương trình $x^2 - 7x - 1 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.
Câu 9.Hình cầu có bán kính $R = 6$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.
Câu 10.Hình trụ có bán kính đáy $r = 6$ và chiều cao $h = 7$. Tính thể tích $V$.
Câu 11.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân K.
Câu 12.Phương trình $x^2 + 8 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và đường sinh $l = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phương trình $x^2 + 3x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho phương trình $2x^2 + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt chia hết cho 3". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Mặt cầu bán kính $7$ cm. Tính diện tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 19.Hình nón có bán kính đáy $9$ cm, đường sinh $15$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 20.Phương trình $x^2 - x - 20 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 21.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 6x^2 + 5 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 22.Cho phương trình $4x^2 + 8x - 12 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.