Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba111·313,6%
Hàm số bậc nhất·2··29,1%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·11·29,1%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai·21·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông···114,5%
Đường tròn221·522,7%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·2··29,1%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·1··14,5%
Đa giác đều. Hình quạt tròn21··313,6%
Tổng5124122100%
Tỉ lệ22,7%54,5%18,2%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 104
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 104] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 35
Đường tròn (O;3) + tiếp tuyến từ M (OM=5)
A.$MA = 8$
B.$MA = 4$
C.$MA = 2$
D.$MA = 5$

Câu 2.Đường tròn $(O; 6)$ và đường thẳng có khoảng cách $d = 9$ từ tâm $O$. Có bao nhiêu điểm chung?

A.0
B.2
C.3
D.1

Câu 3.Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính ngoài $R = 5$ và bán kính trong $r = 2$.

A.$S = 21 \pi$
B.$S = 25 \pi$
C.$S = 7 \pi$
D.$S = 4 \pi$

Câu 4.Tính số đo mỗi góc ngoài của đa giác đều có $12$ cạnh.

A.$150^\circ$
B.$15^\circ$
C.$120^\circ$
D.$30^\circ$

Câu 5.Rút gọn $\sqrt{240}$.

A.$\sqrt{240} = 4\sqrt{240}$
B.$\sqrt{240} = \sqrt{4}\sqrt{15}$
C.$\sqrt{240} = 60$
D.$\sqrt{240} = 4\sqrt{15}$

Câu 6.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 3
Đường tròn (O) bán kính r = 3
A.$S = 18\pi$
B.$S = 6\pi$
C.$S = 9\pi$
D.$S = 12\pi$

Câu 7.Tìm $m$ để phương trình $x^2 + 2x + m = 0$ có 2 nghiệm phân biệt.

A.$m < 4$
B.$m < 1$
C.$m > 1$
D.$m < 9$

Câu 8.Giải hệ phương trình $\begin{cases} x + 4y = -9 \\ -5x + 3y = -24 \end{cases}$.

A.$(x; y) = (3; -2)$
B.$(x; y) = (3; -3)$
C.$(x; y) = (4; -3)$
D.$(x; y) = (-3; 3)$

Câu 9.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.

A.$P(\bar A) = \dfrac{2}{5}$
B.$P(\bar A) = \dfrac{1}{5}$
C.$P(\bar A) = \dfrac{4}{5}$
D.$P(\bar A) = \dfrac{6}{5}$

Câu 10.Cho hàm số $f(x) = x - 5$. Tính $f(2)$.

A.$f(2) = -2$
B.$f(2) = -4$
C.$f(2) = 3$
D.$f(2) = -3$

Câu 11.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 - 3x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.

A.$m \leq 0$
B.$m \geq 0$
C.$m > 0$
D.$m < 0$

Câu 12.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 120^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD120°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 50^\circ$
B.$\widehat{C} = 240^\circ$
C.$\widehat{C} = 120^\circ$
D.$\widehat{C} = 60^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $y = f(x)$ được cho bởi bảng giá trị: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline x & -2 & -1 & 0 & 1 & 2 \\\hline y & -5 & -4 & -3 & -2 & -1 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $x = -1$ thì $y = -3$.
b)Khi $x = 1$ thì $y = -2$.
c)Tập xác định trong bảng là $\{-2; -1; 0; 1; 2\}$.
d)Khi $x = 0$ thì $y = -3$.

Câu 14.Cho đa giác đều có $5$ cạnh (ngũ giác đều). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình thoi là đa giác đều.
b)Mỗi góc trong bằng $108^\circ$.
c)Tổng các góc ngoài của đa giác đều này bằng $360^\circ$.
d)Đa giác đều có $5$ cạnh bằng nhau.

Câu 15.Cho biểu thức $\sqrt{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi số dương đều có 2 căn bậc 2 đối nhau.
b)Biểu thức xác định khi $x = 1$.
c)Biểu thức $\sqrt{x - 3}$ xác định khi $x \geq 3$.
d)Biểu thức xác định khi $x = 7$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một phần chiếm $25\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 18.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, chiều cao $12$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 19.Tổng hai số bằng $30$. $3$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $113$. Tìm số nhỏ.

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một tháp cao $28$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°15°
Tháp cao 28 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 104] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.