Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp31··418,2%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn·111313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác132·627,3%
Vectơ321·627,3%
Thống kê111·313,6%
Tổng885122100%
Tỉ lệ36,4%36,4%22,7%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 105
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 105] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 6$ đối diện góc $A = 60^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

ORABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R)
A.$R = 3 \sqrt{3}$
B.$R = 2 \sqrt{3}$
C.$R = 6$
D.$R = 3$

Câu 2.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ đối nhau cùng hướng và cùng độ dài.
B.Vectơ không có hướng tùy ý.
C.Vectơ là đoạn thẳng có hướng.
D.Mọi vectơ đều có vectơ đối.

Câu 3.Tìm trung vị của dãy số: $2; 5; 8; 11; 14$.

A.$M_e = 14$
B.$M_e = 8$
C.$M_e = 2$
D.$M_e = 9$

Câu 4.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 110$. Một phép đo cho kết quả $a = 109$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 110$
B.$\Delta = -1$
C.$\Delta = 219$
D.$\Delta = 1$

Câu 5.Cho $\vec{a} = (-5; 3)$. Tính $-4\vec{a}$.

A.$(-4; -4)$
B.$(-9; -1)$
C.$(20; -12)$
D.$(20; 3)$

Câu 6.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-4-3-2-112-112345ab
Hai vectơ a=(-3;3) và b=(1;4) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 9$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -15$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -9$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 10$

Câu 7.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Tổng hai số chẵn là số lẻ.
B.Số 0 là số nguyên dương.
C.Mọi tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
D.Số 9 chia hết cho 3.

Câu 8.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = intersection
A.$B \setminus A$
B.$A \cup B$
C.$A \cap B$
D.$A \setminus B$

Câu 9.Áp dụng quy tắc 3 điểm: $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$ bằng?

A.$\overrightarrow{BA}$
B.$\overrightarrow{CB}$
C.$\overrightarrow{CA}$
D.$\overrightarrow{AC}$

Câu 10.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 3, c = 5$ và góc $A = 60^\circ$. Tính diện tích tam giác.

35ABC60°
Tam giác ABC: b=3, c=5, góc A=60°
A.$S = 15$
B.$S = \dfrac{15}{2}$
C.$S = \dfrac{15 \sqrt{3}}{2}$
D.$S = \dfrac{15 \sqrt{3}}{4}$

Câu 11.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

512ABC
Tam giác ABC với b=5, c=12, góc A = 90°
A.$a = \sqrt{169}$
B.$a = 13$
C.$a = 7$
D.$a = 17$

Câu 12.Miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by < c$ (với $a, b$ không đồng thời bằng 0) là loại miền nào?

A.Toàn mặt phẳng
B.Không bị chặn
C.Một điểm duy nhất
D.Bị chặn (đa giác kín)

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho góc $\alpha$ tù với $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan\alpha$ luôn xác định với mọi $\alpha$.
b)Vì $\alpha$ là góc tù nên $\cos\alpha < 0$.
c)$\cos\alpha = \dfrac{-4}{5}$.
d)$\sin(180^\circ - \alpha) = \sin\alpha = \dfrac{3}{5}$.

Câu 14.Cho tam giác $\triangle ABC$ với $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$3(\vec{u} - \vec{v}) = 3\vec{u} - 3\vec{v}$.
b)Hai vectơ cùng phương khi và chỉ khi tồn tại $k$ sao cho $\vec{v} = k\vec{u}$ (với $\vec{u} \neq \vec{0}$).
c)$2\vec{u} - 3\vec{u} = \vec{u}$.
d)$\overrightarrow{AG} = \dfrac{1}{3}(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC})$.

Câu 15.Cho bảng tần số ghép nhóm: $[0; 5)$: tần số $2$; $[5; 10)$: tần số $6$; $[10; 15)$: tần số $8$; $[15; 20)$: tần số $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng tần số (kích thước mẫu) bằng $20$.
b)Mỗi giá trị trong mẫu chỉ thuộc đúng một nhóm.
c)Số trung bình ước lượng từ bảng là $\bar x \approx 11$.
d)Trung bình tính từ bảng ghép nhóm là giá trị chính xác (không xấp xỉ).

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm x - y < 1
a)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.
b)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
c)Đường biên là $x - y = 1$.
d)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho $A = \{1, 3, 9, 10\}$ và $B = \{1, 3, 4\}$. Tính số phần tử của $A \cap B$.

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 6$, $CA = 8$, $AB = 10$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir6810ABC
Tam giác với 3 cạnh 6, 8, 10 và đường tròn nội tiếp

Câu 19.Cho mẫu số liệu $2, 4, 5, 7, 8$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 8$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=8, A=45°

Câu 21.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 5$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=5|b|=860°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 60°

Câu 22.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $200$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $20$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $150$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $200$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $20$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 105] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.