[Đề 123] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 2.Tính trung bình cộng của dãy số: $5; 10; 15; 20; 25$.
Câu 3.Tính chất cơ bản của phân thức là?
Câu 4.Dữ liệu "Số anh chị em ruột của mỗi học sinh" thuộc loại nào?
Câu 5.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.
Câu 6.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $3$ là bao nhiêu?
Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 8.Cho tam giác có ba cạnh $15, 20, 25$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?
Câu 9.Phân tích đa thức $16 x^{2} - 16 x + 4$ thành nhân tử, ta được:
Câu 10.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $5, 12, 18, 19, 30$.
Câu 11.Rút gọn phân thức $\dfrac{12 x^{2} + 9 x}{15 x^{2} + 12 x}$, ta được:
Câu 12.Hình thang có hai đáy $14$ và $8$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho mẫu số liệu: $8, 5, 1, 1, 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(1) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho phân thức $\dfrac{6}{14}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 10$ cm, $AC = 11$ cm và $BC = 14$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.
Câu 18.Tính $(5x - 3)(x + 6)$ tại $x = 3$.
Câu 19.Tính $\dfrac{-2x + 5}{4x - 3} \cdot \dfrac{x + 3}{3x + 4}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Cho $(x^2 + 11x + 30) : (x + 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.
Câu 21.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 22.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).