Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn·22·418,2%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn32··522,7%
Tam giác đồng dạng2·11418,2%
Một số yếu tố xác suất·4··418,2%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều23··522,7%
Tổng7113122100%
Tỉ lệ31,8%50%13,6%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 125
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 125] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-3
Tập nghiệm trên trục số với mốc -3
A.$x > -2$
B.$x < -3$
C.$x > -3$
D.$x > 3$

Câu 2.Phương trình $|x - 2| = 4$ có bao nhiêu nghiệm?

A.vô số
B.$4$
C.$3$
D.$2$

Câu 3.Hình lăng trụ đứng có đáy là tứ giác có bao nhiêu mặt?

A.6
B.5
C.4
D.7

Câu 4.Nếu $a < b$ và $c$ là số bất kì thì?

A.$a + c < b + c$
B.$a < c$
C.$ac < bc$
D.$a > c$

Câu 5.Công thức tính thể tích hình chóp với diện tích đáy $S$ và chiều cao $h$ là?

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{1}{3} S \cdot h$
C.$S \cdot h$
D.$\dfrac{1}{3}$

Câu 6.Hai tam giác đồng dạng có hai cạnh tương ứng lần lượt là $6$ và $9$. Tỉ số đồng dạng $k$ (tỉ số cạnh tam giác đầu trên tam giác thứ hai) bằng?

A.$k = 15$
B.$k = \dfrac{3}{2}$
C.$k = 54$
D.$k = \dfrac{2}{3}$

Câu 7.Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì?

A.Đường thẳng đó vuông góc với cạnh còn lại
B.Đường thẳng đó trùng với cạnh còn lại
C.$\dfrac{AD}{AB} = \dfrac{AE}{AC} = \dfrac{DE}{BC}$
D.Đường thẳng đó song song với cạnh còn lại

Câu 8.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $5$ và $6$, chiều cao lăng trụ $3$. Tính thể tích.

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đáy 5×6, cao 3
A.$V = 18$
B.$V = 45$
C.$V = 90$
D.$V = 14$

Câu 9.Trong $20$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $10$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.$P = 10$
B.$P = 2$
C.$P = 1$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 10.Một bạn quay một bánh xe được chia thành $4$ ô màu: đỏ (Đ), xanh (X), vàng (V), tím (T). Ghi lại màu mà kim chỉ vào. Không gian mẫu $\Omega$ của phép thử này là tập hợp nào?

A.$\Omega = \{\text{Đ}; \text{X}\}$
B.$\Omega = \{\text{Đ}; \text{X}; \text{V}; \text{T}\}$
C.$\Omega = \{\text{Đ}; \text{X}; \text{V}; \text{T}; \text{Trắng}\}$
D.$\Omega = \{\text{Đ}; \text{X}; \text{V}\}$

Câu 11.Trong một hộp có $3$ viên bi đỏ, $4$ viên bi xanh và $2$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{4}{9}$
B.$P = \dfrac{1}{3}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{2}{9}$

Câu 12.Phương trình $3 x - 1 = -22$ có nghiệm bằng:

A.$x = - \dfrac{23}{3}$
B.$x = - \dfrac{22}{3}$
C.$x = 7$
D.$x = -7$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai số thực $a = -3$ và $b = 0$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bất đẳng thức $x^2 \geq 0$ đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$.
b)Vì $a < b$ và $c = -3 < 0$ nên $ac = 9 < 0 = bc$.
c)Vì $a = -3 < 0 = b$ nên $-a = 3 > 0 = -b$.
d)Nếu $a < b$ và $b \leq c$ thì $a < c$ (tính bắc cầu).

Câu 14.Cho hình lập phương cạnh $a = 3$ và hình hộp chữ nhật kích thước $5 \times 4 \times 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước.
b)Thể tích hình lập phương cạnh $3$ bằng $9$.
c)Thể tích hình lập phương cạnh $3$ bằng $27$.
d)Thể tích hình hộp chữ nhật $5 \times 4 \times 2$ bằng $40$.

Câu 15.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt chẵn là $\dfrac{1}{2}$.
b)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm $\geq 4$ là $\dfrac{1}{2}$.
c)Xác suất xuất hiện mặt $1$ là $\dfrac{1}{3}$.
d)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm từ $1$ đến $6$ là $1$.

Câu 16.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:1000$, một đoạn đường dài $3$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, $1$ cm trên bản đồ tương ứng với $1000$ cm thực tế.
b)$3$ cm trên bản đồ tương ứng với $3000$ cm thực tế.
c)$3$ cm trên bản đồ tương ứng với $30$ m thực tế.
d)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, đoạn dài $5$ cm tương ứng với $5$ km thực tế.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Giải $6x - 10 = 1$. Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $8, 5$ cm, chiều cao $10$ cm. Tính diện tích toàn phần (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 19.Biết $a > b$. So sánh $-a$ và $-b$.

Câu 20.Tìm $m$ để $x = 1$ là nghiệm của $-4x + m = 1$.

Câu 21.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $190$ km, đi ngược chiều vận tốc $40$ và $55$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 2$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 30$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 125] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.