Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn112·418,2%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn111·313,6%
Tam giác đồng dạng1311627,3%
Một số yếu tố xác suất23··522,7%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều22··418,2%
Tổng7104122100%
Tỉ lệ31,8%45,5%18,2%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 127
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-2
Tập nghiệm trên trục số với mốc -2
A.$x \geq -2$
B.$x \leq -2$
C.$x \geq -1$
D.$x \geq 2$

Câu 2.Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?

A.12
B.6
C.9
D.8

Câu 3.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{4}{3}$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:

A.$\dfrac{4}{3}$
B.$\dfrac{64}{27}$
C.$\dfrac{8}{3}$
D.$\dfrac{16}{9}$

Câu 4.Số nào sau đây thoả mãn phương trình $4 x - 7 = 2 x - 21$?

A.$x = -8$
B.$x = -7$
C.$x = -6$
D.$x = 7$

Câu 5.Xác suất của biến cố chắc chắn xảy ra bằng?

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$1$
C.$0$
D.$\dfrac{1}{6}$

Câu 6.Phép thử "Tung 2 đồng xu" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?

A.$|\Omega| = 3$
B.$|\Omega| = 8$
C.$|\Omega| = 5$
D.$|\Omega| = 4$

Câu 7.Hình chóp đều có đáy là ngũ giác có bao nhiêu đỉnh?

A.7
B.6
C.5
D.10

Câu 8.Cho tam giác $ABC$, đường thẳng $DE$ song song với $BC$ (với $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$). Biết $AD = 6, DB = 12, AE = 12$. Tính độ dài $EC$.

A.$EC = 24$
B.$EC = 18$
C.$EC = 864$
D.$EC = 6$

Câu 9.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $3, 6, 8$. Thể tích của nó bằng:

A.$V = 180$
B.$V = 18$
C.$V = 17$
D.$V = 144$

Câu 10.Hai tam giác đồng dạng với tỉ số $k = \dfrac{3}{4}$. Tỉ số diện tích $\dfrac{S_1}{S_2}$ bằng?

A.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{16}{9}$
B.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{7}{2}$
C.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{3}{4}$
D.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{9}{16}$

Câu 11.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{3}{4}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $200$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.

A.151
B.50
C.150
D.149

Câu 12.Tìm tập nghiệm của bất phương trình $6(x - 3) - 3(x - 4) \leq -9$.

-1.0
Tập nghiệm trên trục số với mốc -1.0
A.$x \geq -1$
B.$x \leq 0$
C.$x \leq 1$
D.$x \leq -1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phương trình $(x - 1)(x + 3) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $(x - 1)(x + 3) = 0$ chỉ có duy nhất nghiệm $x = 1$.
b)$x = 11$ là nghiệm của phương trình $(x - 1)(x + 3) = 0$.
c)Để giải phương trình tích, ta đưa về dạng tích bằng $0$ rồi cho từng nhân tử bằng $0$.
d)Phương trình $A(x) \cdot B(x) = 0$ tương đương với $A(x) = 0$ VÀ $B(x) = 0$.

Câu 14.Cho ba phương trình $|x| = 3$, $|x| = 0$ và $|x| = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|x| = -|x|$ với mọi $x$.
b)Phương trình $|x| = 3$ có hai nghiệm $x = 3$ và $x = -3$.
c)Với mọi $x$, $|x| = x$.
d)$|x| \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.

Câu 15.Cho lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật với hai cạnh $4$ và $3$, chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích xung quanh của lăng trụ bằng $112$.
b)Thể tích lăng trụ bằng $96$.
c)Diện tích xung quanh có đơn vị là $m^3$.
d)Diện tích toàn phần của lăng trụ bằng $136$.

Câu 16.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:1000$, một đoạn đường dài $8$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, $1$ cm trên bản đồ tương ứng với $1000$ cm thực tế.
b)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, đoạn dài $5$ cm tương ứng với $5$ km thực tế.
c)Có thể dùng tam giác đồng dạng để đo khoảng cách giữa hai điểm có vật cản.
d)Bản đồ và thực địa là hai hình đồng dạng.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hộp $6$ bi đỏ, $4$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu xanh. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $4$. Tam giác nhỏ có diện tích $26$ cm². Tính diện tích tam giác lớn (cm²).

Câu 19.Trong $50$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $21$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $400$ km, đi ngược chiều vận tốc $55$ và $45$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?

Câu 21.Tìm $m$ để $x = -5$ là nghiệm của $-5x + m = -10$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 2$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 15$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.