[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 2.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 3.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + x = 0$.
Câu 4.Bề lõm của parabol $y = x^2$ hướng theo phía nào?
Câu 5.Xét phương trình $2x^2 + 10x + 8 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:
Câu 6.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân hình (J, Q, K).
Câu 7.Một mẫu dữ liệu có $50$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $41$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 8.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.
Câu 9.Hình trụ có bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 12$. Tính thể tích $V$.
Câu 10.Hình cầu có bán kính $r = 15$. Tính thể tích $V$.
Câu 11.Hình nón có bán kính đáy $r = 8$ và đường sinh $\ell = 10$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 12.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 - 3x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $25\%$, Lí $30\%$, Hoá $20\%$, Sinh $25\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hàm số $y = -2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho bảng tần số ghép nhóm về chiều cao (cm) của học sinh một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\\hline \text{Tần số} & 3 & 3 & 3 & 5 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Một phần chiếm $40\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).
Câu 18.Cho hàm số $y = -2x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = 3$.
Câu 19.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt chấm chẵn". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Cho phương trình $4x^2 - 4x - 80 = 0$. Tính tích hai nghiệm.
Câu 21.Phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 4x^2 + 3 = 0$ bằng bao nhiêu?