Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba··1·14,5%
Hàm số bậc nhất1·1·29,1%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn11··29,1%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai121·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông112·418,2%
Đường tròn111·313,6%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··14,5%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·2··29,1%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·3··313,6%
Tổng5116022100%
Tỉ lệ22,7%50%27,3%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 127
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Bề lõm của parabol $y = -2x^2$ hướng theo phía nào?

A.Sang phải
B.Hướng lên trên
C.Hướng xuống dưới
D.Sang trái

Câu 2.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\tan(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\cos \alpha$
B.$\cot \alpha$
C.$\tan \alpha$
D.$\sin \alpha$

Câu 3.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?

A.Hình thoi (không phải hình vuông)
B.Hình bình hành (nói chung)
C.Hình chữ nhật
D.Hình thang (nói chung)

Câu 4.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là HÀM SỐ BẬC NHẤT theo $x$?

A.$y = x^2 + 1$
B.$x = 5$
C.$xy = 1$
D.$y = -3x + 1$

Câu 5.Giải hệ $\begin{cases}x = -1 \\ 2x - 2y = 6\end{cases}$ — tìm $y$.

A.$y = 4$
B.$y = -5$
C.$y = -3$
D.$y = -4$

Câu 6.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 817
Đường tròn (O;8) + tiếp tuyến từ M (OM=17)
A.$MA = 9$
B.$MA = 15$
C.$MA = 16$
D.$MA = 25$

Câu 7.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 5h = 12
Hình nón có bán kính r = 5, chiều cao h = 12
A.$l = 60$
B.$l = 17$
C.$l = 13$
D.$l = 7$

Câu 8.Hình vuông cạnh $4$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 2 \sqrt{2}$
B.$R = 8$
C.$R = 2$
D.$R = 4$

Câu 9.Giải phương trình $2x^2 + 14x + 20 = 0$.

A.$x_1 = 2$, $x_2 = 5$
B.$x_1 = -1$, $x_2 = -5$
C.$x_1 = 10$
D.$x_1 = -2$, $x_2 = -5$

Câu 10.Cho phương trình $x^2 - 7x - 1 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.

A.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = - \dfrac{13}{2}$
B.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = -8$
C.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = -6$
D.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = -7$

Câu 11.Đa giác lồi có $10$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

A.$40$
B.$7$
C.$45$
D.$35$

Câu 12.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 4$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.

A.$x = 4$
B.$x = 1 + 2 \sqrt{3}$
C.$x = 2$
D.$x = 2 \sqrt{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hệ phương trình $\begin{cases} -x + y = 5 \\ 3x - 2y = -11 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có một, vô số hoặc không có nghiệm.
b)Phương trình thứ hai $3x - 2y = -11$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
c)Mọi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn đều có duy nhất một nghiệm.
d)Phương trình thứ nhất $-x + y = 5$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.

Câu 14.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường sinh hình nón luôn lớn hơn chiều cao.
b)Thể tích bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Diện tích toàn phần $S_{tp} = \pi R(l + R) = 24\pi$.
d)Hình nón có một đỉnh và một mặt đáy hình tròn.

Câu 15.Một chiếc thang dài $8$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $\alpha$ tăng thì khoảng cách chân thang đến tường tăng.
b)Khi $\alpha$ tăng (gần $90^\circ$) thì chiều cao $h$ tăng.
c)Chiều dài thang là $8$ mét.
d)Chiều cao thang chạm tường là $h = 8 \cos 60^\circ$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt chia hết cho 3". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Một cây cột thẳng đứng cao $3$ m. Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc $60^\circ$. Tính chiều dài bóng của cột trên mặt đất (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

3 m?60°
Cột cao 3 m, tia nắng 60°, tính chiều dài bóng

Câu 20.Đường thẳng $y = -5x + b$ đi qua $A(-5; -7)$. Tìm $b$.

Câu 21.Bác An cần làm cửa sổ cho ngôi nhà mới, cửa sổ có hình dạng phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật, có chu vi là $6$ m ($6$ m chính là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật trừ đi độ dài cạnh hình chữ nhật là dây cung của hình bán nguyệt). Gọi $x$ là bán kính của hình bán nguyệt. Để diện tích cửa sổ không nhỏ hơn $2,5$ m$^2$ thì $x \in [x_1; x_2]$. Tính $x_1\cdot x_2$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.