Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·2··29,1%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·2·1313,6%
Giới hạn. Hàm số liên tục·11·29,1%
Đạo hàm211·418,2%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song11··29,1%
Quan hệ vuông góc trong không gian·2·1313,6%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất·11·29,1%
Hàm số mũ và hàm số logarit2·1·313,6%
Tổng5114222100%
Tỉ lệ22,7%50%18,2%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính đạo hàm $(x^{3})'$.

A.$3x^{3}$
B.$2 x^{3}$
C.$x^{2}$
D.$3x^{2}$

Câu 2.Tính đạo hàm của $f(x) = \cos(5x - 4)$.

A.$f'(x) = 5 \sin{\left(5 x - 4 \right)}$
B.$f'(x) = - 5 \cos{\left(5 x - 4 \right)}$
C.$f'(x) = - 5 \sin{\left(5 x - 4 \right)}$
D.$f'(x) = \sin{\left(5 x - 4 \right)}$

Câu 3.Cho hàm số $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO12y = a^x
Đồ thị y = 2^x đi qua điểm (1; 2)
A.$a = 4$
B.$a = 2$
C.$a = 3$
D.$a = \dfrac{1}{2}$

Câu 4.Tính $\,9^{\dfrac{1}{2}}$.

A.$= 6$
B.$= 9$
C.$= 3$
D.$= 4$

Câu 5.Điều kiện để một đường thẳng song song với một mặt phẳng là gì?

A.Đường thẳng nằm hoàn toàn trong mặt phẳng
B.Đường thẳng đó song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng (và không nằm trong mặt phẳng)
C.Đường thẳng đó cắt mặt phẳng
D.Đường thẳng đó vuông góc với mặt phẳng

Câu 6.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 3$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 3
A.$AC' = 3 \sqrt{2}$
B.$AC' = 3$
C.$AC' = 9$
D.$AC' = 3 \sqrt{3}$

Câu 7.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.

AB2/53/10
Sơ đồ Venn xác suất hai biến cố A, B
A.$P(A \cap B) = \dfrac{7}{10}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{3}{25}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{29}{50}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{10}$

Câu 8.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:

A.Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên = cạnh đáy.
B.Hình chóp đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.
C.Tứ diện đều có 4 mặt là tam giác đều bằng nhau.
D.Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm đáy.

Câu 9.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -2$, công bội $q = 2$. Tính $S_{5}$.

A.$S_{5} = -61$
B.$S_{5} = -124$
C.$S_{5} = -62$
D.$S_{5} = 62$

Câu 10.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số cộng. Tính số hạng $u_6$.

-2u₁-5u₂-8u₃-11u₄-14u₅+ -3+ -3+ -3+ -3
Cấp số cộng u₁=-2, d=-3
A.$u_6 = -20$
B.$u_6 = -17$
C.$u_6 = -14$
D.$u_6 = -12$

Câu 11.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{- 2 x^{2} + 5 x + 7}$.

A.$f'(x) = \dfrac{4 x - 5}{- 2 x^{2} + 5 x + 7}$
B.$f'(x) = - \dfrac{1}{\left(- 2 x^{2} + 5 x + 7\right)^{2}}$
C.$f'(x) = \dfrac{5 - 4 x}{\left(- 2 x^{2} + 5 x + 7\right)^{2}}$
D.$f'(x) = \dfrac{4 x - 5}{\left(- 2 x^{2} + 5 x + 7\right)^{2}}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Cho hàm số $f(x) = \cot x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cot x$ là hàm số lẻ.
b)$\cot x$ là hàm chẵn.
c)$\tan x \cdot \cot x = 1$ (khi cả hai xác định).
d)Chu kì cơ sở của $\cot x$ là $\pi$.

Câu 13.Xét hàm số $f(x) = x^2 - 2x + 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi hàm số trên $\mathbb{R}$ đều liên tục.
b)$\sqrt{x}$ liên tục trên $[0; +\infty)$.
c)Hàm $f(x) = x^2 - 2x + 5$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
d)Hàm gián đoạn tại $1$ điểm thì gián đoạn trên toàn $\mathbb{R}$.

Câu 14.Trong một lò ấp công nghiệp, số lượng tế bào $N(t)$ (con) sau thời gian $t$ (giờ) sinh sôi với tốc độ tỉ lệ thuận với số lượng hiện có, tức là thoả mãn $N'(t) = k \cdot N(t)$ (với $k$ là hằng số sinh trưởng dương). Biết ban đầu ($t = 0$) có $200$ con tế bào, và sau $3$ giờ thì số lượng tăng lên thành $1600$ con. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Số lượng tế bào sau $9$ giờ là $4525$ con.
b)Hàm số $N(t)$ đồng biến với tốc độ tăng dần theo thời gian (đồ thị lõm hướng lên).
c)Chu kì gấp đôi của số lượng tế bào là $T = 1$ giờ.
d)Hệ số sinh trưởng $k = \ln 8$ (không chia cho $3$).

Câu 15.Một cửa hàng có $150$ hạt giống đậu nành và $350$ hạt giống đậu xanh. Tỉ lệ nảy mầm của hạt giống đậu nành là $75\%$, của hạt giống đậu xanh là $95\%$. Một chuyên gia nông nghiệp chọn ngẫu nhiên một hạt giống. Chuyên gia sử dụng máy quét tia $X$ để dự đoán khả năng nảy mầm. Nếu hạt giống có khả năng nảy mầm, máy quét báo "Đạt" với xác suất $92\%$. Nếu hạt giống không có khả năng nảy mầm, máy quét vẫn có thể báo "Đạt" với xác suất $8\%$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,87$.
b)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống đậu xanh là $0,7$.
c)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,89$.
d)Biết rằng chuyên gia đã chọn được hạt giống đậu xanh, xác suất để hạt giống đó KHÔNG nảy mầm là $0,05$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $3$; $[20; 30)$ tần số $3$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình.

Câu 17.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $1, 2, 2$. Tính độ dài đường chéo.

Câu 18.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{16.1}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -4} \dfrac{x^2 + 7x + 12}{x^2 + 7x + 12}$.

Câu 20.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $12$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.