Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức111·313,6%
Phân thức đại số·21·313,6%
Phương trình bậc nhất một ẩn·1·129,1%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn11··29,1%
Định lí Pythagore. Tứ giác311·522,7%
Tam giác đồng dạng11··29,1%
Một số yếu tố thống kê11··29,1%
Một số yếu tố xác suất11··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều·1··14,5%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 106
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 106] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

2896cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 28 và 96
A.$c = 100$
B.$c = 68$
C.$c = 2688$
D.$c = 124$

Câu 2.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $3, 3, 6, 12, 27$.

A.$M_e = 10$
B.$M_e = 6$
C.$M_e = 3$
D.$M_e = 27$

Câu 3.Tính $|-7|$.

A.$|-7| = 8$
B.$|-7| = 7$
C.$|-7| = -7$
D.$|-7| = 0$

Câu 4.Hình thang có hai đáy $3$ và $4$, chiều cao $3$. Diện tích bằng:

A.$S = 10$
B.$S = 21$
C.$S = \dfrac{21}{2}$
D.$S = 36$

Câu 5.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{4}{3}$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:

A.$\dfrac{16}{9}$
B.$\dfrac{4}{3}$
C.$\dfrac{8}{3}$
D.$\dfrac{64}{27}$

Câu 6.Xác suất của biến cố không thể xảy ra bằng?

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{1}{6}$
C.$1$
D.$0$

Câu 7.Đa thức $P(x) = - 6 x^{5} + 8 x^{4} + 8 x^{2}$ có chia hết cho $Q(x) = 2 x^{2}$ không?

A.Chia hết.
B.Không chia hết.
C.Không xác định.
D.Phụ thuộc giá trị $x$.

Câu 8.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ, \widehat{B} = 110^\circ, \widehat{C} = 59^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = -59^\circ$
B.$\widehat{D} = 121^\circ$
C.$\widehat{D} = 239^\circ$
D.$\widehat{D} = 131^\circ$

Câu 9.Hai phân thức $\dfrac{-4}{3}$ và $\dfrac{-12}{10}$ có bằng nhau không?

A.Không xác định.
B.Bằng nhau.
C.Phụ thuộc dấu.
D.Không bằng nhau.

Câu 10.Hãy giải phương trình $\dfrac{-2}{x - 4} = \dfrac{-18}{x + 4}$. (ĐKXĐ: $x \neq 4$ và $x \neq -4$)

A.$x = 5$
B.$x = 4$
C.$x = -5$
D.$x = -4$

Câu 11.Tính giá trị phân thức $\dfrac{x^2 - 1}{x + 1}$ tại $x = 3$.

A.$= -2$
B.$= 2$
C.$= \dfrac{5}{2}$
D.$= 3$

Câu 12.Tính giá trị của biểu thức $-5x \cdot (-4x - 6)$ tại $x = 2$.

A.$140$
B.$-19$
C.$70$
D.$40$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 5$, $AC = 12$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$AB^2 + AC^2 = 25 + 144 = 169$.
b)Định lí Pythagore đảo cho phép kết luận tam giác là vuông khi biết 3 cạnh thoả $a^2 + b^2 = c^2$.
c)Tam giác $ABC$ vuông tại $B$.
d)Cạnh huyền của tam giác $ABC$ là cạnh $BC = 13$.

Câu 14.Cho hai số thực $a = 2$ và $b = 5$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $a = 2 < 5 = b$ nên $-a = -2 > -5 = -b$.
b)Vì $a < b$ và $c = -2 < 0$ nên $ac = -4 < -10 = bc$.
c)Nếu $a < b$ và $b \leq c$ thì $a < c$ (tính bắc cầu).
d)Bất đẳng thức $x^2 \geq 0$ đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$.

Câu 15.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$ với $AM = 3$, $MB = 6$, $AN = 3$, $NC = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{AN}{NC}$ nên theo định lí Thales đảo, $MN \parallel BC$.
b)$\dfrac{AN}{NC} = \dfrac{3}{6} = \dfrac{1}{2}$.
c)Để áp dụng định lí Thales đảo, chỉ cần một đoạn thẳng tỉ lệ là đủ.
d)Định lí Thales đảo chỉ áp dụng cho tam giác vuông.

Câu 16.Cho tích $\left(8 - 3 x\right) \left(3 x + 3\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x$ trong tích $\left(8 - 3 x\right) \left(3 x + 3\right)$ bằng $15$.
b)$\left(8 - 3 x\right) \left(3 x + 3\right) = - 9 x^{2} + 15 x + 24$
c)$\left(8 - 3 x\right) \left(3 x + 3\right) = - 9 x^{2} + 24 x + 24$
d)Bậc của tích $\left(8 - 3 x\right) \left(3 x + 3\right)$ bằng $3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Mẫu $25$ phần tử, $X$ xuất hiện $20$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Câu 18.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $7$ cm, trung đoạn $14$ cm. Tính diện tích xung quanh (cm²).

Câu 19.Hộp $4$ bi đỏ, $3$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu xanh. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

10?4?ABCD4
Hình thang cân, đáy 4/10, cao 4

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 5} + \dfrac{1}{x - 4}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Tìm $m$ để $x = -3$ là nghiệm của $4x + m = -10$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 106] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.