[Đề 109] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $9, 10, 10$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $18, 20, 20$. Hai tam giác có đồng dạng không?
Câu 2.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = 3$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 12$, tính $A'B'$.
Câu 3.Rút gọn biểu thức $\dfrac{3}{- 3 x - 1} \cdot \dfrac{- 3 x - 1}{6}$:
Câu 4.Dữ liệu "Số anh chị em ruột của mỗi học sinh" thuộc loại nào?
Câu 5.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?
Câu 6.Cho dãy số: $2, 4, 1, 1, 5, 1, 3, 5, 1, 5$. Hỏi giá trị $1$ xuất hiện bao nhiêu lần?
Câu 7.Đa thức $P(x) = x^{3} - 4 x^{2} - 4$ có chia hết cho $Q(x) = 2 x^{2}$ không?
Câu 8.Hình chóp có diện tích đáy $S = 9$ và chiều cao $h = 4$. Tính thể tích.
Câu 9.Kết quả khai triển của $4 x \left(5 x + 4\right)$ là:
Câu 10.Hãy khai triển biểu thức $\left(2 x + 7\right) \left(5 x + 6\right)$:
Câu 11.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $28$ cm và $96$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
Câu 12.Trong một hộp có $6$ viên bi đỏ, $12$ viên bi xanh và $11$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$, $MN \parallel BC$. Biết $\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{1}{3}$, $BC = 20$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$) với $AB = 10$, $CD = 6$, $AD = BC = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $8$ học sinh; Xoài: $4$ học sinh; Chuối: $10$ học sinh; Táo: $6$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho bất phương trình $7 x - 5 > 9$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $8$ cm và $3$ cm, chiều cao lăng trụ $11$ cm. Tính thể tích (cm³).
Câu 18.Hộp $3$ bi đỏ, $6$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 52$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 48$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).
Câu 20.Cho $(x^2 + 5x + 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.
Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{4}{x + 1} + \dfrac{-5}{x + 2}$ tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 22.Tìm $m$ để $x = -2$ là nghiệm của $-2x + m = -9$.