[Đề 107] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 4$, $AB = 8$, $AE = 6$. Tính độ dài $EC$.
Câu 2.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{4}{3}$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:
Câu 3.Tìm $x$ để phân thức $\dfrac{x + 5}{x - 2} = 0$.
Câu 4.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 70^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 5.Để thu thập dữ liệu "Số học sinh đến trường mỗi ngày của một lớp", phương pháp nào hợp lí nhất?
Câu 6.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 6; 8$.
Câu 7.Tính $\dfrac{15x^{4}}{3x^{1}}$.
Câu 8.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.
Câu 9.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $28$ cm và $96$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
Câu 10.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $4$ và trung đoạn $5$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 11.Phát biểu sau đề cập đến trường hợp đồng dạng nào? "Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng tỉ lệ."
Câu 12.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{2}{4}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $200$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hai tam giác vuông $\Delta ABC$ (vuông tại $A$) và $\Delta A'B'C'$ (vuông tại $A'$) thoả $\widehat{B} = \widehat{B'} = 40^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho mẫu số liệu: $2, 5, 2, 8, 8, 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho phương trình $3 x + 4 = 1$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Một mặt của hình hộp chữ nhật có hai cạnh là $3$ và $4$. Tính độ dài đường chéo của mặt đó.
Câu 18.$P(A) = \dfrac{1}{4}$. Trong $20$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?
Câu 19.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 3\sqrt{2}$ cm ($\approx 4.24$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 20.Giải bất phương trình $2x - 7 > -11$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.
Câu 21.Cho $(x^2 - x - 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = 2$.
Câu 22.Cho $4x^2 - 36 = 0$. Tính tích hai nghiệm.