[Đề 110] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?
Câu 2.Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
Câu 3.Tam giác $ABC$, $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 4$, $DB = 8$, $AE = 5$. Tính $EC$.
Câu 4.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.
Câu 5.Đa thức $P(x) = x^{3} - 4 x^{2} - 4$ có chia hết cho $Q(x) = 2 x^{2}$ không?
Câu 6.Biểu thức $2 x \left(5 x + 3\right)$ bằng với:
Câu 7."Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?
Câu 8.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
Câu 9.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $5$ và $6$, chiều cao lăng trụ $3$. Tính thể tích.
Câu 10.Cho tam giác có ba cạnh $27, 36, 44$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?
Câu 11.Hình vuông có cạnh $15$. Diện tích của nó bằng:
Câu 12.Hãy phân tích đa thức $9 x^{2} - 9$ thành nhân tử:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 5$ và $AD = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$ và $MN \parallel BC$. Biết $AM = 2$, $MB = 6$, $AC = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Một ô tô đi từ $A$ đến $B$ với vận tốc $40$ km/h trong $4$ giờ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho bất phương trình $6 x + 5 > 11$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $5$ cm, chiều cao $12$ cm. Tính thể tích (cm³).
Câu 18.Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố sau: "Tung 2 đồng xu; biến cố "có đúng một mặt ngửa""?
Câu 19.Cho mẫu số liệu: $1, 2, 2, 3, 3, 6, 7, 9, 10$. Tìm trung vị.
Câu 20.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 12\sqrt{2}$ cm ($\approx 16.97$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{3}{x - 3} + \dfrac{-1}{x - 4}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Cho $(x^2 - 9) : (x + 3)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.