Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba121·418,2%
Hàm số bậc nhất11··29,1%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai··1·14,5%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông··1129,1%
Đường tròn·21·313,6%
Một số yếu tố thống kê và xác suất21··313,6%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·3··313,6%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 101
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 101] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(-3; 6)$ và $B(5; -18)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-20-15-10-551015y = -3x - 3-365-18AB
Đường thẳng qua A(-3;6), B(5;-18)
A.$a = -2$
B.$a = 3$
C.$a = - \dfrac{1}{3}$
D.$a = -3$

Câu 2.Hệ phương trình $\begin{cases} 3x + y = 4 \\ 4x + 2y = -5 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?

A.Vô số nghiệm
B.Vô nghiệm
C.Hai nghiệm phân biệt
D.Một nghiệm duy nhất

Câu 3.Để "So sánh số lượng giữa các loại dữ liệu khác nhau", nên dùng loại biểu đồ nào?

A.Biểu đồ tần số (histogram)
B.Biểu đồ hình quạt
C.Biểu đồ cột
D.Biểu đồ đoạn thẳng

Câu 4.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ".

A.$P = 2$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = 1$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 5.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{2}{\sqrt{2}}$.

A.$\dfrac{\sqrt{2}}{2}$
B.$\dfrac{2\sqrt{2}}{4}$
C.$\dfrac{2}{\sqrt{2}}$
D.$\dfrac{2\sqrt{2}}{2}$

Câu 6.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $100^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA100°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 100°
A.$\widehat{BAC} = 200^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 50^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 80^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 100^\circ$

Câu 7.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là $30^\circ$. Tính góc nội tiếp chắn cùng cung đó.

A.$25^\circ$
B.$60^\circ$
C.$30^\circ$
D.$40^\circ$

Câu 8.Cho phương trình $5x - 4y = 19$. Khi $x = 3$, tìm $y$.

A.$y = 1$
B.$y = 0$
C.$y = 3$
D.$y = -1$

Câu 9.Hình cầu có bán kính $r = 6$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 48\pi$
B.$V = 144\pi$
C.$V = 216\pi$
D.$V = 288\pi$

Câu 10.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{175}$ bằng:

A.$35\sqrt{5}$
B.$5\sqrt{175}$
C.$175\sqrt{7}$
D.$5\sqrt{7}$

Câu 11.Rút gọn $\sqrt{343}$.

A.$\sqrt{343} = 49$
B.$\sqrt{343} = 7\sqrt{7}$
C.$\sqrt{343} = \sqrt{7}\sqrt{7}$
D.$\sqrt{343} = 7\sqrt{343}$

Câu 12.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 6h = 8
Hình trụ có bán kính r = 6, chiều cao h = 8
A.$V = 96\pi$
B.$V = 288\pi$
C.$V = 36\pi$
D.$V = 48\pi$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $25\%$, Lí $30\%$, Hoá $20\%$, Sinh $25\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phần $50\%$ tương ứng góc $90^\circ$.
b)Tổng các phần trên biểu đồ quạt bằng $100\%$.
c)Phần $Toán$ tương ứng với góc $90^\circ$.
d)Phần $25\%$ tương ứng góc $90^\circ$.

Câu 14.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 2$ và $R' = 2R = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi tăng $R$ gấp đôi, diện tích mặt cầu tăng gấp 4 lần.
b)Khi tăng $R$ gấp đôi, thể tích hình cầu tăng gấp 8 lần.
c)Khi tăng $R$ gấp đôi, diện tích mặt cầu tăng gấp 2 lần.
d)Tỉ số $V_2 / V_1 = 8$.

Câu 15.Cho hai đường tròn đồng tâm $(O; R = 6)$ và $(O; r = 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích đường tròn nhỏ $\pi r^2 = 9\pi$.
b)Hình quạt $180^\circ$ là nửa hình tròn.
c)Cung nửa đường tròn bán kính $R$ có độ dài $\pi R^2$.
d)Diện tích vành khuyên là $\pi(R^2 - r^2) = 27\pi$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.
d)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đường thẳng $y = -5x - 7$ cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 21.Tổng hai số bằng $24$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $72$. Tìm số nhỏ.

Câu 22.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°15°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 101] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.