Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·1··14,5%
Hàm số bậc nhất12··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn2·1·313,6%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai121·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·2·1313,6%
Đường tròn131·522,7%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··14,5%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·1··14,5%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng5133122100%
Tỉ lệ22,7%59,1%13,6%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 115
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 115] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.$-2x^3 - x = -6$
B.$-2x^2 - x - 6 = 0$
C.$-2x - 1 = 0$
D.$\dfrac{1}{x} - x = -6$

Câu 2.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -4x + 3y = -15 \\ -x - 5y = -21 \end{cases}$.

A.$(x; y) = (-6; -3)$
B.$(x; y) = (3; 6)$
C.$(x; y) = (7; 3)$
D.$(x; y) = (6; 3)$

Câu 3.Cho hàm số $f(x) = -2x + 3$. Tính $f(4)$.

A.$f(4) = -5$
B.$f(4) = -14$
C.$f(4) = 10$
D.$f(4) = 5$

Câu 4.Phương trình $0x = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.2
B.1
C.0
D.vô số

Câu 5.Cho đường tròn $(O; 6)$ và điểm $P$ thoả $OP = 11$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:

A.Nằm bên ngoài đường tròn.
B.Nằm trên đường tròn.
C.Không xác định được.
D.Nằm bên trong đường tròn.

Câu 6.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;8) và (O';2) — tangent_ext
A.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
B.Ngoài nhau (0 điểm chung)
C.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
D.Cắt nhau (2 điểm chung)

Câu 7.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 20$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x20ABC60°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 20, góc B = 60°
A.$x = 1 + 10 \sqrt{3}$
B.$x = 20$
C.$x = 10$
D.$x = 10 \sqrt{3}$

Câu 8.Cho phương trình $x^2 + x - 6 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tích hai nghiệm $P$.

A.$P = x_1 \cdot x_2 = 6$
B.$P = x_1 \cdot x_2 = 1$
C.$P = x_1 \cdot x_2 = -6$
D.$P = x_1 \cdot x_2 = -1$

Câu 9.Phương trình $x^2 + 6x + 9 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = 6$
B.$x = -3$
C.$x = 9$
D.$x = 3$

Câu 10.Cho hàm số $f(x) = -5x - 7$. Tính $f(-4)$.

A.$f(-4) = -13$
B.$f(-4) = 14$
C.$f(-4) = 13$
D.$f(-4) = 12$

Câu 11.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là $50^\circ$. Tính góc nội tiếp chắn cùng cung đó.

A.$50^\circ$
B.$100^\circ$
C.$45^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 12.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $60^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:

A.$\widehat{A} = 120^\circ$
B.$\widehat{A} = 50^\circ$
C.$\widehat{A} = 60^\circ$
D.$\widehat{A} = 30^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho lục giác đều cạnh $a = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bán kính đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh $3$ là $R = 3$.
b)Bán kính đường tròn nội tiếp lục giác đều cạnh $3$ là $r = \dfrac{3\sqrt{3}}{2}$.
c)Đường tròn nội tiếp đi qua các đỉnh của lục giác đều.
d)Mọi đa giác đều có thể nội tiếp trong một đường tròn duy nhất.

Câu 14.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$, $AC = 6$, $BC = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \widehat{B} > 1$.
b)$\cos \widehat{B} = \dfrac{8}{10}$.
c)$\sin^2 \widehat{B} + \cos^2 \widehat{B} = 1$.
d)$\tan \widehat{B} = \dfrac{6}{8}$.

Câu 15.Cho biểu thức $A = \sqrt{48} + \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{a^2 b} = |a|\sqrt{b}$ với $b \geq 0$.
b)Hai căn $\sqrt{48}$ và $\sqrt{27}$ là 'đồng dạng' (cùng phần dưới căn sau rút gọn).
c)$\sqrt{48} + \sqrt{27} = \sqrt{75}$.
d)$\sqrt{27} = 3\sqrt{3}$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
b)Bốn điểm $C, M, O, D$ cùng thuộc một đường tròn.
c)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
d)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một mặt cầu có diện tích bằng $64\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).

Câu 18.Một phần chiếm $25\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 19.Đường thẳng $y = -4x + 9$ cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.

Câu 21.Cho phương trình $4x^2 - 4x - 80 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 22.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°15°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 115] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.