Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba111·313,6%
Hàm số bậc nhất·4··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn11··29,1%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai·11·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông1··129,1%
Đường tròn·21·313,6%
Một số yếu tố thống kê và xác suất11··29,1%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·2··29,1%
Đa giác đều. Hình quạt tròn11··29,1%
Tổng5133122100%
Tỉ lệ22,7%59,1%13,6%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 107
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 107] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân K.

A.$P = \dfrac{1}{13}$
B.$P = 13$
C.$P = 1$
D.$P = \dfrac{4}{13}$

Câu 2.Tính số đo mỗi góc trong của đa giác đều có $4$ cạnh.

A.$100^\circ$
B.$135^\circ$
C.$90^\circ$
D.$45^\circ$

Câu 3.Cho phương trình $5x - y = 9$. Khi $y = 1$, tính $x$.

A.$x = 2$
B.$x = -2$
C.$x = 1$
D.$x = 3$

Câu 4.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{x - 7}$.

A.$x \geq -7$
B.$x = 7$
C.$x \leq 7$
D.$x \geq 7$

Câu 5.Từ đỉnh một ngọn tháp cao $20$ m, một người nhìn xuống một chiếc thuyền với góc hạ $45^\circ$. Tính khoảng cách từ chân tháp đến thuyền.

A.$d = 20\text{ m}$
B.$d = 20,0\text{ m}$
C.$d = 40,0\text{ m}$
D.$d = 21,0\text{ m}$

Câu 6.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 3
Đường tròn (O) bán kính r = 3
A.$S = 9\pi$
B.$S = 12\pi$
C.$S = 18\pi$
D.$S = 6\pi$

Câu 7.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;8) và (O';2) — tangent_ext
A.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
B.Ngoài nhau (0 điểm chung)
C.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
D.Cắt nhau (2 điểm chung)

Câu 8.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và chiều cao $h = 9$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 72\pi$
B.$V = 324\pi$
C.$V = 18\pi$
D.$V = 108\pi$

Câu 9.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = -4x - 7$ và $y = -4x + 4$ là:

A.Song song
B.Vuông góc
C.Trùng nhau
D.Cắt nhau

Câu 10.Cho hàm số $f(x) = -2x + 9$. Tính $f(-5)$.

A.$f(-5) = 19$
B.$f(-5) = 2$
C.$f(-5) = -47$
D.$f(-5) = -8$

Câu 11.Đồ thị hàm số $y = -7x + 7$ cắt trục $Ox$ tại điểm có toạ độ:

A.$(0; 7)$
B.$(7; 0)$
C.$(1; 0)$
D.$(-1; 0)$

Câu 12.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{175}$ bằng:

A.$35\sqrt{5}$
B.$5\sqrt{175}$
C.$175\sqrt{7}$
D.$5\sqrt{7}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phương trình bậc nhất hai ẩn $-x -2y = -4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm $(x; y)$.
b)Phương trình bậc nhất hai ẩn chỉ có hữu hạn nghiệm.
c)Hệ số của $x$ trong phương trình là $-1$.
d)Cặp số $(0; 2)$ là một nghiệm của phương trình $-x -2y = -4$.

Câu 14.Cho phương trình $x^2 - 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $a + b + c = 0$, phương trình có nghiệm $x = 1$.
b)Vì $a - b + c = 0$, phương trình có nghiệm $x = -1$.
c)$x = 1$ là nghiệm của phương trình.
d)Phương trình có nghiệm kép.

Câu 15.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt 6 lớn hơn xác suất xuất hiện mặt 1.
b)$|\Omega| = 6$.
c)Xác suất xuất hiện mặt chấm chia hết cho 7 là $0$.
d)Xác suất xuất hiện mặt 7 là $-\dfrac{1}{6}$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 8$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
d)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $5$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Mặt cầu bán kính $2$ cm. Tính diện tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 19.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m + 2)x + 7$ và $y = -3x + 6$ song song với nhau.

Câu 20.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Câu 22.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°15°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 107] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.