Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số34511359,1%
Vectơ trong không gian44·1940,9%
Tổng785222100%
Tỉ lệ31,8%36,4%22,7%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 101
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 101] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

-∞-2-1+∞xy'+-+y-∞60+∞
BBT có cực đại tại x = -2, cực tiểu tại x = -1
A.$(-\infty; -2) \cup (-1; +\infty)$
B.$(-2; -1)$
C.$(-\infty; -2)$
D.$(-1; +\infty)$

Câu 2.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = 2x^2 - 6x - 3$ trên $\mathbb{R}$.

A.$y_{min} = \dfrac{15}{2}$
B.$y_{min} = - \dfrac{17}{2}$
C.$y_{min} = - \dfrac{13}{2}$
D.$y_{min} = - \dfrac{15}{2}$

Câu 3.Cho $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (2; -1; 0)$. Hỏi hai vectơ có vuông góc không?

A.Cùng phương
B.Vuông góc
C.Bằng nhau
D.Không vuông góc

Câu 4.Tìm trung điểm $I$ của đoạn thẳng $AB$ với $A(-2; 4; 4)$, $B(-4; 6; 8)$.

A.$I(-6; 10; 12)$
B.$I(-2; 5; 6)$
C.$I(-2; 2; 4)$
D.$I(-3; 5; 6)$

Câu 5.Hàm số $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (với $c \neq 0$) thuộc loại nào?

A.Hàm phân thức bậc nhất / bậc nhất
B.Hàm bậc 3
C.Hàm bậc nhất
D.Hàm trùng phương

Câu 6.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-1; 2; -3)$ và $\vec{v} = (3; -6; 9)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Vuông góc
B.Cùng phương
C.Bằng nhau
D.Không cùng phương

Câu 7.Cho hàm số $y = x^{3} + 4 x^{2} - 5 x + 5$ có hai điểm cực trị với hoành độ $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.

A.$- \dfrac{2}{3}$
B.$- \dfrac{10}{3}$
C.$\dfrac{5}{3}$
D.$- \dfrac{5}{3}$

Câu 8.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình $f(x) = -3$ có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

xyO-3-2-1123-20-15-10-5510152025y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3 với cực đại 4, cực tiểu 0
A.2
B.3
C.0
D.1

Câu 9.Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{3x + 5}{x - 4}$ là

A.$y = 5$
B.$x = 4$
C.$y = 3$
D.$y = 4$

Câu 10.Trực thăng cứu hộ tại điểm $A$ ở độ cao $h_a = 10$ m so với mặt đất phẳng. Nạn nhân ở điểm $B$ trên mặt đất, cách hình chiếu vuông góc của $A$ một đoạn $d = 9$ m. Trên đường đi từ $A$ đến $B$ phải vượt qua một đỉnh núi cao $h_m = 4$ m ($h_m < h_a$). Trực thăng phải bay thẳng từ $A$ đến đỉnh núi $C$ (chọn vị trí ngang $x$ tính từ chân $A'$), sau đó bay thẳng từ $C$ tới $B$. Tìm $x$ để tổng quãng đường bay là ngắn nhất.

A (cao 10)CM (núi cao 4)B (nạn nhân)AB_x = 9 m
Trực thăng cao 10 m, đỉnh núi 4 m, AB=9 m
A.$x = \dfrac{27}{5}\,\text{m}$
B.$x = 9\,\text{m}$
C.$x = \dfrac{36}{10}\,\text{m}$
D.$x = \dfrac{9}{2}\,\text{m}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 14. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 11.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 0; 1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ đối của $\vec{u}$ và $\vec{u}$ vuông góc với nhau.
b)$\vec{u} \perp \vec{v}$.
c)Mô-đun mỗi vectơ luôn không âm.
d)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.

Câu 12.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x - 1}{x + 1}$ và số $k = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị $y = f(-x)$ và $y = f(x)$ đối xứng qua trục $Oy$.
b)Đồ thị $y = |f(x)|$ luôn nằm phía trên trục hoành.
c)Đồ thị $y = f(x) - 2$ có tiệm cận ngang $y = -1$.
d)Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với trục hoành bằng số nghiệm thực của $f(x) = 0$.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(4; 4; 2)$ và $B(3; -1; 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách giữa hai điểm có thể là số âm.
b)$AB = \sqrt{27}$.
c)$\overrightarrow{AB} = (1; 5; -1)$.
d)Trung điểm $I$ của $AB$ có tọa độ $I(3,5; 1,5; 2,5)$.

Câu 14.Cho hàm số $y = \dfrac{3x - 4}{-x + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang $y = 3$.
b)Hàm số đã cho có tập xác định là $\mathbb{R}$.
c)Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang $y = -3$.
d)Điểm $(4; -8)$ thuộc đồ thị hàm số.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 20. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 15.Cho $\vec{u} = (-5; -4; -4)$ và $\vec{v} = (1; -3; -1)$. Tính $\vec{u} \cdot \vec{v}$.

Câu 16.Tìm $m$ để $y = x^3 + mx^2 - 45x - 6$ có cực trị tại $x = -3$.

Câu 17.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{5x - 4}{-x - 6}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 18.Hàm số $y = - x^{4} + 2 x^{2} - 2$ có bao nhiêu khoảng đơn điệu?

Câu 19.Hai cột điện $AC$, $BD$ có cùng chiều cao $B$ được dựng vuông góc với mặt đất và cách nhau $100$ mét ($AB = CD = 100$ mét). Một dây điện được treo từ đầu $A$ cột này đến đầu $B$ cột kia với $AC = BD$. Chọn hệ toạ độ $Oxy$ sao cho tia $Ox$ trùng với tia $OD$ ($O$ là trung điểm $CD$), tia $Oy$ cùng hướng với tia $CA$, mỗi đơn vị trên các trục toạ độ là $1$ mét. Khi đó, dây điện nằm trong mặt phẳng $Oxy$ và tạo thành một đường cong catenary có phương trình $y = 223,5\left(e^{x/447} + e^{-x/447}\right) - 430$, với $-50 \le x \le 50$. Gọi khoảng cách từ điểm thấp nhất trên dây điện đến đường thẳng nằm ngang $AB$ là độ võng của dây điện. Hỏi độ võng của dây điện bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyOaby = a(e^{x/c} + e^{-x/c}) - b
Dây điện catenary d=100m

Câu 20.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một thiết bị phát tia laser được đặt tại điểm $A(5\sqrt{3}; 5; 12)$. Thiết bị này chiếu một tia sáng về phía bức tường phẳng trùng với mặt phẳng toạ độ $(Oyz)$. Biết rằng tia sáng phát ra luôn thay đổi nhưng luôn tạo với trục $Ox$ một góc $60^\circ$. Gọi $M$ là vị trí vệt sáng laser chiếu lên bức tường. Khoảng cách lớn nhất từ vệt sáng $M$ đến gốc toạ độ $O$ bằng bao nhiêu mét?

xyzOAM
Tia laser từ A đến vệt sáng M trên (Oyz)
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 101] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.