[Đề 102] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $3, 19, 25, 26, 28$.
Câu 2.Hình bình hành có cạnh đáy $6$ và chiều cao tương ứng $10$. Diện tích của nó bằng:
Câu 3.Hình vuông cạnh $5$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 4.Trong một mẫu có $20$ giá trị, một giá trị xuất hiện $17$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:
Câu 5.Hình thoi có hai đường chéo lần lượt là $6$ và $12$. Diện tích hình thoi bằng:
Câu 6.Khai triển biểu thức $2 x \left(5 x + 3\right)$, ta được:
Câu 7.Đa thức $P(x) = - 6 x^{5} + 8 x^{4} + 8 x^{2}$ có chia hết cho $Q(x) = 2 x^{2}$ không?
Câu 8.Tam giác $ABC$ có $BC = 15, CA = 20, AB = 25$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?
Câu 9.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 10.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?
Câu 11.Đa thức $4 x^{2} + 20 x + 16$ được phân tích thành:
Câu 12.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{-5}{6 x - 7}$?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Một bạn học sinh tiến hành khảo sát môn thể thao yêu thích của $50$ học sinh khối 8. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 3}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $\left(3 x + 5\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 18.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 3\sqrt{2}$ cm ($\approx 4.24$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 19.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 10$ cm và $BC = 12$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 20.Cho $(x^2 + 11x + 30) : (x + 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.
Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 2} + \dfrac{-4}{x - 3}$ tại $x = 1$.
Câu 22.Tam giác có ba cạnh $8, 5, 9$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)