Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức··3·313,6%
Phân thức đại số31··418,2%
Định lí Pythagore. Tứ giác444·1254,5%
Một số yếu tố thống kê12··313,6%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 114
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 114] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

63ABCD4
Hình thang đáy 6/3, cao 4
A.$S = 13$
B.$S = 36$
C.$S = 18$
D.$S = 72$

Câu 2.Tính tổng $\dfrac{1 - 3 x}{x - 1} + \dfrac{5 x - 1}{x - 1}$:

A.$\dfrac{- 15 x^{2} + 8 x - 1}{x - 1}$
B.$\dfrac{2 x}{2 x - 2}$
C.$\dfrac{2 - 8 x}{x - 1}$
D.$\dfrac{2 x}{x - 1}$

Câu 3.Hình thoi có hai đường chéo $6$ và $8$. Tính độ dài cạnh hình thoi.

A.$a = 7$
B.$a = 14$
C.$a = 6$
D.$a = 5$

Câu 4.Phân thức nghịch đảo của $\dfrac{x^2}{x + 1}$ là?

A.$-\dfrac{x + 1}{x^2}$
B.$\dfrac{x + 1}{x^2}$
C.$-\dfrac{x^2}{x + 1}$
D.$\dfrac{x^2}{x + 1}$

Câu 5.Hình chữ nhật có hai cạnh $6$ và $8$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 2$
B.$d = 10$
C.$d = 48$
D.$d = 14$

Câu 6.Hình vuông cạnh $7$. Tính độ dài đường chéo.

A.$7$
B.$7\sqrt{2}$
C.$14$
D.$7\sqrt{3}$

Câu 7.Hai phân thức $\dfrac{-5}{-4}$ và $\dfrac{-10}{-9}$ có bằng nhau không?

A.Không bằng nhau.
B.Phụ thuộc dấu.
C.Không xác định.
D.Bằng nhau.

Câu 8.Tìm số trung bình cộng của dãy số sau: $19, 18, 5, 12$.

A.$\bar{x} = 54$
B.$\bar{x} = \dfrac{27}{2}$
C.$\bar{x} = \dfrac{54}{5}$
D.$\bar{x} = 18$

Câu 9."Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Là hình chữ nhật.
B.Không nhất thiết là hình bình hành.
C.Là hình bình hành.
D.Là hình thang.

Câu 10.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $68$ và một cạnh góc vuông dài $32$. Tính cạnh góc vuông còn lại.

A.$b = 100$
B.$b = 61$
C.$b = 36$
D.$b = 60$

Câu 11.Cho dãy số: $4, 7, 3, 1, 1, 2, 6, 5, 4, 7, 6, 3, 3$. Hỏi giá trị $3$ xuất hiện bao nhiêu lần?

A.10
B.2
C.4
D.3

Câu 12.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 113^\circ, \widehat{B} = 50^\circ, \widehat{C} = 102^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = -85^\circ$
B.$\widehat{D} = 105^\circ$
C.$\widehat{D} = 95^\circ$
D.$\widehat{D} = 265^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các góc ngoài của tứ giác bằng $180^\circ$.
b)Tứ giác có thể có $4$ góc nhọn.
c)Tứ giác có thể có $3$ góc tù và $1$ góc nhọn.
d)Mọi tứ giác có $4$ cạnh bằng nhau là hình thoi.

Câu 14.Cho mẫu số liệu $3, 2, 5, 2, 8$ (gồm $5$ giá trị). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi nhân mỗi giá trị với $5$, trung bình tăng thêm $5$.
b)Khi nhân mỗi giá trị với $5$, mẫu mới $15, 10, 25, 10, 40$ có trung bình bằng $20$.
c)Trung bình cộng luôn là một số nguyên.
d)Nếu mọi giá trị đều bằng nhau thì trung bình cộng bằng giá trị đó.

Câu 15.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{x + y}{x} = 1 + y$.
b)$\dfrac{x^2 - 16}{x - 4} = x + 4$ với $x \neq 4$.
c)$\dfrac{(x - 4)^2}{x - 4} = x - 4$ với $x \neq 4$.
d)$\dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$ rút gọn được thành $\dfrac{x^2}{x} - \dfrac{16}{4} = x - 4$.

Câu 16.Cho phép chia $(8 x^{7} - 16 x^{4}) : (2 x^{3})$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phép chia $8 x^{7} - 16 x^{4} : (2 x^{3})$ là phép chia hết.
b)$(8 x^{7} - 16 x^{4}) : (2 x^{3}) = 4 x^{4} - 8 x$
c)Hệ số cao nhất của thương bằng $4$.
d)$(8 x^{7} - 16 x^{4}) : (2 x^{3}) = 4 x^{7} - 8 x^{4}$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 18.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 150$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 42$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

42?150ABC
Tam giác vuông ABC, AB=42, AC=?, BC=150

Câu 19.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 5\sqrt{2}$ cm ($\approx 7.07$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD5√2
Hình vuông có đường chéo 5√2, tìm cạnh

Câu 20.Cho $(x^2 - 9) : (x + 3)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 21.Tính giá trị của biểu thức $\left(2 x - 2\right)^{2}$ tại $x = -4$.

Câu 22.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1024
Hình thoi đường chéo 10, 24
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 114] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.