Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·12·313,6%
Hàm số bậc nhất31··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông1211522,7%
Đường tròn121·418,2%
Đa giác đều. Hình quạt tròn21··313,6%
Tổng885122100%
Tỉ lệ36,4%36,4%22,7%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 103
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 103] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Diện tích hình quạt tròn có bán kính $R = 6$ và góc ở tâm $n = 60^\circ$ là?

A.$S = 3 \pi$
B.$S = 12 \pi$
C.$S = 36 \pi$
D.$S = 6 \pi$

Câu 2.Tính số đo mỗi góc ngoài của đa giác đều có $8$ cạnh.

A.$45^\circ$
B.$135^\circ$
C.$80^\circ$
D.$\dfrac{45}{2}^\circ$

Câu 3.Hai đường thẳng vuông góc, biết hệ số góc của đường thứ nhất là $k_1 = 2$. Tính $k_2$.

A.$k_2 = -2$
B.$k_2 = 2$
C.$k_2 = \dfrac{1}{2}$
D.$k_2 = - \dfrac{1}{2}$

Câu 4.Từ đỉnh một ngọn tháp cao $10$ m, một người nhìn xuống một chiếc thuyền với góc hạ $30^\circ$. Tính khoảng cách từ chân tháp đến thuyền.

A.$d = 20 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$d = 10\text{ m}$
C.$d = 10 \sqrt{3}\text{ m}$
D.$d = \dfrac{10 \sqrt{3}}{3}\text{ m}$

Câu 5.Giải hệ $\begin{cases}x = 2 \\ 3x - y = 10\end{cases}$ — tìm $y$.

A.$y = 4$
B.$y = -3$
C.$y = -4$
D.$y = -5$

Câu 6.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-55101-5AB
Đồ thị y = -2x + (-3)
A.$a = -1$
B.$a = 2$
C.$a = -2$
D.$a = -3$

Câu 7.Cho hàm số $y = x + 1$. Điểm $A(4; 5)$ có thuộc đồ thị hàm số đó không?

A.Không thuộc đồ thị
B.Chỉ thuộc trục tung
C.Có thuộc đồ thị
D.Chỉ thuộc trục hoành

Câu 8.Cho đường tròn $(O; 18)$ và điểm $M$ với $OM = 30$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.

A.$MA = 48$
B.$MA = 24$
C.$MA = 12$
D.$MA = 25$

Câu 9.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 4
Đường tròn (O) bán kính r = 4
A.$S = 20\pi$
B.$S = 16\pi$
C.$S = 32\pi$
D.$S = 8\pi$

Câu 10.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $80^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA80°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 80°
A.$\widehat{BAC} = 100^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 80^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 40^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 160^\circ$

Câu 11.Rút gọn $\sqrt{52}$.

A.$\sqrt{52} = 26$
B.$\sqrt{52} = \sqrt{2}\sqrt{13}$
C.$\sqrt{52} = 2\sqrt{13}$
D.$\sqrt{52} = 2\sqrt{52}$

Câu 12.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\sin 25^\circ$?

A.$\tan 65^\circ$
B.$\sin 65^\circ$
C.$\cos 65^\circ$
D.$\cos 25^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số bậc nhất $y = -2x + 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $x_1 < x_2$ thì $f(x_1) < f(x_2)$.
b)Đồ thị cắt trục $Oy$ tại $(0; 5)$.
c)Hàm hằng $y = 5$ là hàm bậc nhất.
d)Hệ số góc của đường thẳng là $-2$.

Câu 14.Cho hai góc nhọn $\alpha = 60^\circ$ và $\beta = 30^\circ$ (phụ nhau). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin 60^\circ = \sin 30^\circ$.
b)$\sin 60^\circ = \cos 30^\circ$.
c)$\tan 60^\circ \cdot \tan 30^\circ = 1$.
d)$\sin 60^\circ + \cos 60^\circ = 1$.

Câu 15.Cho hệ phương trình $\begin{cases} -x + y = 5 \\ 3x - 2y = -11 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có một, vô số hoặc không có nghiệm.
b)Phương trình thứ hai $3x - 2y = -11$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
c)Mọi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn đều có duy nhất một nghiệm.
d)Phương trình thứ nhất $-x + y = 5$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
b)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
c)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $5$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 20.Tính $(\sqrt{7} + \sqrt{5})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Tổng hai số bằng $37$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $111$. Tìm số lớn.

Câu 22.Một tháp cao $40$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

30°20°
Tháp cao 40 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 20°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 103] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.