[Đề 104] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho đường tròn $(O; 5)$ và điểm $P$ thoả $OP = 6$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:
Câu 2.Tính $\sqrt{(-2)^2}$.
Câu 3.Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) có số đo bằng:
Câu 4.Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính ngoài $R = 10$ và bán kính trong $r = 2$.
Câu 5.Tính số đo mỗi góc trong của đa giác đều có $4$ cạnh.
Câu 6.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:
Câu 7.Cho đường tròn $(O; R)$ và đường thẳng $a$ với khoảng cách từ $O$ đến $a$ là $d$. Khi $d = R$, vị trí tương đối của $a$ và $(O)$ là?
Câu 8.Cho hàm số $f(x) = -5x - 7$. Tính $f(-1)$.
Câu 9.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:
Câu 10.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn, biết $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.
Câu 11.Tìm $x$ để $f(x) = 3x - 9 = 0$.
Câu 12.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{48}$ bằng:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho lục giác đều cạnh $a = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho biểu thức $P = 5\sqrt{2} + 4\sqrt{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 15$, $AC = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Đường thẳng $y = 7x - 8$ cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19.Tổng hai số bằng $13$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $40$. Tìm số lớn.
Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Hai đường tròn ở vị trí "cắt nhau (2 điểm chung)" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)
Câu 22.Một tháp cao $40$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)