Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba212·522,7%
Hàm số bậc nhất22··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn··1·14,5%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông12·1418,2%
Đường tròn212·522,7%
Đa giác đều. Hình quạt tròn12··313,6%
Tổng885122100%
Tỉ lệ36,4%36,4%22,7%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 116
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 116] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $f(x) = -2x + 1$. Tính $f(-4)$.

A.$f(-4) = 8$
B.$f(-4) = 9$
C.$f(-4) = 10$
D.$f(-4) = -9$

Câu 2.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\tan(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\cos \alpha$
B.$\cot \alpha$
C.$\tan \alpha$
D.$\sin \alpha$

Câu 3.Tính số đo mỗi góc ngoài của đa giác đều có $5$ cạnh.

A.$36^\circ$
B.$72^\circ$
C.$50^\circ$
D.$108^\circ$

Câu 4.Rút gọn $\sqrt{135}$.

A.$\sqrt{135} = 3\sqrt{15}$
B.$\sqrt{135} = 3\sqrt{135}$
C.$\sqrt{135} = \sqrt{3}\sqrt{15}$
D.$\sqrt{135} = 45$

Câu 5.Tính $6\sqrt{5} + 4\sqrt{5}$.

A.$10\sqrt{2 * 5}$
B.$24\sqrt{5}$
C.$10\sqrt{5}$
D.$2\sqrt{5}$

Câu 6.Đường tròn có bán kính $r = 5$. Diện tích bằng:

A.$S = 50\pi$
B.$S = 10\pi$
C.$S = 25\pi$
D.$S = 30\pi$

Câu 7.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $d_1: y = -3x + 3$ và $d_2: y = -4x - 3$ là:

A.Song song
B.Vuông góc
C.Trùng nhau
D.Cắt nhau

Câu 8.Đường tròn $(O; 6)$ và đường thẳng có khoảng cách $d = 9$ từ tâm $O$. Có bao nhiêu điểm chung?

A.0
B.2
C.3
D.1

Câu 9.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;8) và (O';2) — tangent_ext
A.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
B.Ngoài nhau (0 điểm chung)
C.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
D.Cắt nhau (2 điểm chung)

Câu 10.Lục giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 6$
B.$R = \dfrac{3}{2}$
C.$R = 3 \sqrt{3}$
D.$R = 3$

Câu 11.Đồ thị hàm số $y = -2x + 1$ cắt trục $Ox$ tại điểm có toạ độ:

A.$(1; 0)$
B.$(0; 1)$
C.$(- \dfrac{1}{2}; 0)$
D.$(\dfrac{1}{2}; 0)$

Câu 12.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 16$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x16ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 16, góc B = 30°
A.$x = 16$
B.$x = 9$
C.$x = 8 \sqrt{3}$
D.$x = 8$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho đa giác đều có $12$ cạnh (thập nhị giác đều). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các góc ngoài của đa giác đều này bằng $360^\circ$.
b)Mọi đa giác đều có thể nội tiếp trong một đường tròn.
c)Mỗi góc trong bằng $150^\circ$.
d)Hình thoi là đa giác đều.

Câu 14.Cho biểu thức $A = \sqrt{28}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{28} = 2\sqrt{7}$.
b)$\sqrt{28} = 2^2 \sqrt{7}$.
c)$\sqrt{28} = 2 + \sqrt{7}$.
d)$2\sqrt{7} = \sqrt{28}$.

Câu 15.Một người đứng cách chân một toà nhà $10$ mét và nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc nâng và góc hạ giữa hai điểm là hai góc bằng nhau.
b)Tỉ số $\tan$ chỉ phụ thuộc số đo góc, không phụ thuộc kích thước.
c)Có thể tính chiều cao bằng $h = 10 \cdot \sin 45^\circ$.
d)Chiều cao càng tăng thì góc nâng từ vị trí cố định càng giảm.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.
d)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m - 2)x - 1$ và $y = x + 4$ song song với nhau.

Câu 18.Hai đường tròn ở vị trí "tiếp xúc ngoài" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 19.Tổng hai số bằng $26$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $80$. Tìm số nhỏ.

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{11} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một tháp cao $56$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

30°20°
Tháp cao 56 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 20°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 116] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.