Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba3·2·522,7%
Hàm số bậc nhất23··522,7%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông121·418,2%
Đường tròn112·418,2%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng886022100%
Tỉ lệ36,4%36,4%27,3%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 107
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 107] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính $\sqrt[3]{1728}$.

A.$12$
B.$7$
C.$13$
D.$91$

Câu 2.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = -9 \\ x - y = -1\end{cases}$.

A.$x = 5, y = 4$
B.$x = -4, y = -4$
C.$x = -4, y = -5$
D.$x = -5, y = -4$

Câu 3.Cho đường tròn $(O; R)$ và đường thẳng $a$ với khoảng cách từ $O$ đến $a$ là $d$. Khi $d > R$, vị trí tương đối của $a$ và $(O)$ là?

A.Không cắt nhau
B.Tiếp xúc
C.Trùng nhau
D.Cắt nhau (hai điểm chung)

Câu 4.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(-5; 13)$ và $B(-4; 10)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-20-15-10-551015y = -3x - 2-513-410AB
Đường thẳng qua A(-5;13), B(-4;10)
A.$a = -3$
B.$a = -2$
C.$a = 3$
D.$a = - \dfrac{1}{3}$

Câu 5.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{x - 7}$.

A.$x \geq -7$
B.$x = 7$
C.$x \leq 7$
D.$x \geq 7$

Câu 6.Đứng cách chân toà nhà $30$ m, một người nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $30^\circ$. Tính chiều cao toà nhà.

A.$h = 30 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$h = 20 \sqrt{3}\text{ m}$
C.$h = 30\text{ m}$
D.$h = 10 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 7.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-55101-1AB
Đồ thị y = 2x + (-3)
A.$a = -3$
B.$a = 2$
C.$a = -2$
D.$a = 3$

Câu 8.Tính $3\sqrt{2} - 6\sqrt{2}$.

A.$9\sqrt{2}$
B.$18\sqrt{2}$
C.$9\sqrt{2 * 2}$
D.$-3\sqrt{2}$

Câu 9.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;5) và (O';3) — intersect
A.Ngoài nhau (0 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
D.Cắt nhau (2 điểm chung)

Câu 10.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh kề $AB$ ($x$) của góc $B$.

x12ABC30°
Tam giác vuông ABC, BC = 12, góc B = 30°
A.$x = 6 \sqrt{3}$
B.$x = 12$
C.$x = 12 \sqrt{3}$
D.$x = 1 + 6 \sqrt{3}$

Câu 11.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = -4x - 7$ và $y = -4x + 4$ là:

A.Song song
B.Vuông góc
C.Trùng nhau
D.Cắt nhau

Câu 12.Cho hàm số $y = 3x - 1$. Điểm $A(3; 6)$ có thuộc đồ thị hàm số đó không?

A.Có thuộc đồ thị
B.Chỉ thuộc trục tung
C.Không thuộc đồ thị
D.Chỉ thuộc trục hoành

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số bậc nhất $y = -2x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ số góc của đường thẳng là $-2$.
b)Hàm số có thể có hai giá trị $y$ khác nhau cho cùng một $x$.
c)Đồ thị cắt trục $Oy$ tại $(0; -1)$.
d)Hàm hằng $y = -1$ là hàm bậc nhất.

Câu 14.Cho hệ phương trình $\begin{cases} -2x + 2y = 2 \\ 3x - y = -3 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn nếu có nghiệm thì luôn có duy nhất nghiệm.
b)Cặp số $(-1; 0)$ là nghiệm của hệ.
c)Cặp số $(-2; 0)$ là nghiệm của hệ.
d)Phương trình thứ nhất $-2x + 2y = 2$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.

Câu 15.Cho góc $\alpha = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin 60^\circ > 1$.
b)$\sin 60^\circ = \dfrac{1}{2}$.
c)$\sin^2 60^\circ + \cos^2 60^\circ = 1$.
d)$\tan 60^\circ = \sqrt{3}$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.
d)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $5$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Một tháp cao $59$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°30°
Tháp cao 59 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 30°

Câu 19.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.

Câu 20.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{5})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Hai đường tròn ở vị trí "cắt nhau (2 điểm chung)" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{11} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 107] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.