[Đề 102] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Tính $\sqrt[3]{8000}$.
Câu 2.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 10$ và số đo cung $n = 36^\circ$ là?
Câu 3.Lục giác đều có cạnh $4$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
Câu 4.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.
Câu 5.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại $A$ và dây cung $AB$ của đường tròn $(O)$ tạo với nhau một góc. Biết cung $AB$ có số đo là $80^\circ$. Tính số đo góc đó.
Câu 6.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:
Câu 7.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 10$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.
Câu 8.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $d_1: y = 5x + 7$ và $d_2: y = 5x + 6$ là:
Câu 9.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\cos 35^\circ$?
Câu 10.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.
Câu 11.Hệ phương trình $\begin{cases} 2x + 4y = 6 \\ 4x + 8y = 12 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 12.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $130^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho biểu thức $A = \sqrt{48} + \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho lục giác đều cạnh $a = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho phương trình bậc nhất hai ẩn $2x -3y = -9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Đường thẳng $y = -3x + b$ đi qua $A(4; -7)$. Tìm $b$.
Câu 18.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 19.Hai đường tròn ở vị trí "tiếp xúc ngoài" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)
Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.
Câu 22.Một tháp cao $40$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)