Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba132·627,3%
Hàm số bậc nhất12··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn211·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông1·11313,6%
Đường tròn·31·418,2%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 113
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 113] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính $\sqrt[3]{64}$.

A.$\sqrt[3]{64} = 3$
B.$\sqrt[3]{64} = 4$
C.$\sqrt[3]{64} = -4$
D.$\sqrt[3]{64} = 5$

Câu 2.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 3y = -6 \\ 4x + 6y = 6 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?

A.Một nghiệm duy nhất
B.Vô số nghiệm
C.Vô nghiệm
D.Hai nghiệm phân biệt

Câu 3.Phương trình $0x = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.2
B.1
C.0
D.vô số

Câu 4.Cho hàm số $f(x) = 5x + 7$. Tính $f(-4)$.

A.$f(-4) = 15$
B.$f(-4) = -13$
C.$f(-4) = 8$
D.$f(-4) = -23$

Câu 5.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 8$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x8ABC60°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 8, góc B = 60°
A.$x = 4$
B.$x = 4 \sqrt{3}$
C.$x = 1 + 4 \sqrt{3}$
D.$x = 8$

Câu 6.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD70°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 290^\circ$
B.$\widehat{C} = 100^\circ$
C.$\widehat{C} = 70^\circ$
D.$\widehat{C} = 110^\circ$

Câu 7.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $80^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA80°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 80°
A.$\widehat{BAC} = 100^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 80^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 40^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 160^\circ$

Câu 8.Hai đường thẳng vuông góc, biết hệ số góc của đường thứ nhất là $k_1 = 3$. Tính $k_2$.

A.$k_2 = -3$
B.$k_2 = \dfrac{1}{3}$
C.$k_2 = 3$
D.$k_2 = - \dfrac{1}{3}$

Câu 9.Tam giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = \dfrac{3}{2}$
B.$R = \sqrt{3}$
C.$R = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$
D.$R = 3$

Câu 10.Tính $\sqrt{169}$.

A.$\sqrt{169} = 14$
B.$\sqrt{169} = 12$
C.$\sqrt{169} = 84$
D.$\sqrt{169} = 13$

Câu 11.Tính $6\sqrt{7} + 12\sqrt{7}$.

A.$18\sqrt{7}$
B.$18\sqrt{2 * 7}$
C.$-6\sqrt{7}$
D.$72\sqrt{7}$

Câu 12.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 3
Đường tròn (O) bán kính r = 3
A.$S = 18\pi$
B.$S = 6\pi$
C.$S = 9\pi$
D.$S = 12\pi$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = 2x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị hàm số là tập các điểm $(x, f(x))$ trong mặt phẳng toạ độ.
b)$f(3) = 5$.
c)Có thể biểu diễn hàm số bằng bảng, công thức, hoặc đồ thị.
d)$f(3) = 6$.

Câu 14.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x - 2y = 4 \\ 3x + 3y = -15 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp số $(-1; -3)$ là nghiệm của hệ.
b)Phương trình thứ hai $3x + 3y = -15$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
c)Phương trình thứ nhất $x - 2y = 4$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
d)Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có một, vô số hoặc không có nghiệm.

Câu 15.Cho $a = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(\sqrt{a})^2 = a$ chỉ đúng khi $a \geq 0$.
b)$\sqrt{49} = 7$.
c)$\sqrt{a^2} = a$ với mọi số thực $a$.
d)$(\sqrt{7})^2 = 7$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Tính $(\sqrt{5} + \sqrt{3})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

345ABC
Tam giác vuông tại A, AB=3, AC=4, BC=5

Câu 22.Một tháp cao $23$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m).

30°15°
Tháp cao 23 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 113] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.