Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn2141836,4%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn111·313,6%
Tam giác đồng dạng41·1627,3%
Một số yếu tố xác suất11··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều·3··313,6%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 114
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 114] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $AB = 9$, $AE = 3$. Tính độ dài $EC$.

DE363?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 3/9
A.$EC = 9$
B.$EC = 6$
C.$EC = 3$
D.$EC = 7$

Câu 2.Hai tam giác đồng dạng với tỉ số $k = \dfrac{3}{4}$. Tỉ số diện tích $\dfrac{S_1}{S_2}$ bằng?

A.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{16}{9}$
B.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{7}{2}$
C.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{3}{4}$
D.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{9}{16}$

Câu 3.So sánh $\dfrac{1}{2}$ và $\dfrac{1}{3}$.

A.$\dfrac{1}{2} > \dfrac{1}{3} \text{ và } 0$
B.$\dfrac{1}{2} < \dfrac{1}{3}$
C.$\dfrac{1}{2} > \dfrac{1}{3}$
D.$\dfrac{1}{2} = \dfrac{1}{3}$

Câu 4.Phương trình $(x - 1)(x - 2) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$4$
B.$3$
C.$0$
D.$2$

Câu 5.Tam giác $ABC$ có $D \in AB, E \in AC$ với $AD = 4, DB = 12, AE = 3$. Tìm $EC$ để $DE \parallel BC$.

A.$EC = 10$
B.$EC = 8$
C.$EC = 36$
D.$EC = 9$

Câu 6.Xác suất của biến cố không thể xảy ra bằng?

A.$\dfrac{1}{6}$
B.$1$
C.$0$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 7.Tổng của hai số bằng $27$, hiệu của chúng (số lớn trừ số bé) bằng $11$. Tìm hai số đó.

A.$a = 20, b = 7$
B.$a = 8, b = 19$
C.$a = 38, b = 16$
D.$a = 19, b = 8$

Câu 8.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = 3$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 7$, tính $A'B'$.

A.$A'B' = 4$
B.$A'B' = 10$
C.$A'B' = \dfrac{7}{3}$
D.$A'B' = 21$

Câu 9.Một hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh $6$ và chiều cao $15$. Thể tích của hình chóp bằng:

A.$V = 30$
B.$V = 27$
C.$V = 540$
D.$V = 180$

Câu 10.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $5, 12, 15$. Thể tích của nó bằng:

A.$V = 630$
B.$V = 60$
C.$V = 32$
D.$V = 900$

Câu 11.Số nào sau đây thoả mãn phương trình $4 x - 7 = 2 x - 21$?

A.$x = -8$
B.$x = -7$
C.$x = -6$
D.$x = 7$

Câu 12.Một cây cọc cao $1$ m có bóng dài $2$ m. Cùng lúc đó, một cái cây có bóng dài $8$ m. Hỏi cây cao bao nhiêu mét?

A.$h = 5\text{ m}$
B.$h = 16\text{ m}$
C.$h = 4\text{ m}$
D.$h = 9\text{ m}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $8$ và chiều cao $6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bốn mặt bên của chóp tứ giác đều là các tam giác cân bằng nhau.
b)Đáy của chóp tứ giác đều là hình vuông.
c)Bốn cạnh bên của chóp tứ giác đều bằng nhau.
d)Thể tích của chóp bằng $130$.

Câu 14.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt $1$ là $\dfrac{1}{3}$.
b)Tổng xác suất của 6 biến cố sơ cấp bằng $1$.
c)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm là số nguyên tố là $\dfrac{1}{2}$.
d)Không gian mẫu có $|\Omega| = 6$ phần tử.

Câu 15.Cho phương trình $|x - 2| = 3$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Với mọi $x$, $|x| = x$.
b)Phương trình $|x - 2| = 3$ có hai nghiệm $x = 5$ hoặc $x = -1$.
c)Phương trình $|A| = 0$ tương đương với $A = 0$.
d)Phương trình $|x| = -1$ có nghiệm $x = -1$.

Câu 16.Cho phương trình $(6 x + 3)(5 x - 2) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$x = - \dfrac{1}{2}$ là một nghiệm của $(6 x + 3)(5 x - 2) = 0$.
b)Phương trình $(6 x + 3)(5 x - 2) = 0$ tương đương với hệ $6 x + 3 = 0$ hoặc $5 x - 2 = 0$.
c)Phương trình $(6 x + 3)(5 x - 2) = 0$ chỉ có duy nhất một nghiệm.
d)Phương trình $(6 x + 3)(5 x - 2) = 0$ vô nghiệm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho $4x^2 - 36 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 18.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $190$ km, đi ngược chiều vận tốc $40$ và $55$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?

Câu 19.Giải $6x - 10 = 1$. Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Giải bất phương trình $2x - 1 > -13$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.

Câu 21.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Câu 22.Tìm $m$ để $x = -5$ là nghiệm của $-5x + m = -10$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 114] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.