Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn215·836,4%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn2·1·313,6%
Tam giác đồng dạng12·1418,2%
Một số yếu tố xác suất12··313,6%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều22··418,2%
Tổng876122100%
Tỉ lệ36,4%31,8%27,3%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 115
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 115] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.So sánh hai số $13$ và $16$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$13 = 16$
B.$16 < 13$
C.$13 > 16$
D.$13 < 16$

Câu 2.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $8, 8$, chiều cao $3$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 48$
B.$S_{xq} = 192$
C.$S_{xq} = 128$
D.$S_{xq} = 96$

Câu 3.Phép thử "Tung 2 đồng xu" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?

A.$|\Omega| = 3$
B.$|\Omega| = 8$
C.$|\Omega| = 5$
D.$|\Omega| = 4$

Câu 4.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-3
Tập nghiệm trên trục số với mốc -3
A.$x > -2$
B.$x < -3$
C.$x > -3$
D.$x > 3$

Câu 5.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A.$2 x^{2} + 9 x = -5$
B.$9 - 3 x = -5$
C.$- 3 x + 9 y = -5$
D.$9 = -5$

Câu 6.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = 2$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 10$, tính $A'B'$.

A.$A'B' = 12$
B.$A'B' = 8$
C.$A'B' = 20$
D.$A'B' = 5$

Câu 7.Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?

A.8
B.12
C.13
D.6

Câu 8.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $36$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $6$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.

A.$\text{Dài: } 12\ \text{cm, rộng: } 6\ \text{cm}$
B.$\text{Dài: } 13\ \text{cm, rộng: } 5\ \text{cm}$
C.$\text{Dài: } 11\ \text{cm, rộng: } 7\ \text{cm}$
D.$\text{Dài: } 6\ \text{cm, rộng: } 12\ \text{cm}$

Câu 9.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $3$ và $10$, chiều cao lăng trụ $6$. Tính thể tích.

A.$V = 180$
B.$V = 21$
C.$V = 19$
D.$V = 90$

Câu 10.Cho tam giác $ABC$ có $D \in AB$, $E \in AC$, $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3, AB = 12, AE = 9$. Tính $AC$.

A.$AC = 27$
B.$AC = 12$
C.$AC = 18$
D.$AC = 36$

Câu 11.Một hộp có $3$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được màu đỏ?

A.$P = \dfrac{1}{9}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = \dfrac{1}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 12.Giải phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$.

A.$x = -2,\ x = 1$
B.$x = 2,\ x = 1$
C.$x = -1,\ x = 0$
D.$x = -2,\ x = -1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$ với $AM = 2$, $MB = 3$, $AN = 2$, $NC = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Định lí Thales đảo có thể dùng để tính độ dài đoạn thẳng.
b)$\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{2}{3} = \dfrac{2}{3}$.
c)$\dfrac{AN}{NC} = \dfrac{2}{3} = \dfrac{2}{3}$.
d)$\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{AN}{NC}$ nên theo định lí Thales đảo, $MN \parallel BC$.

Câu 14.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 5$, $b = 5$ và chiều cao lăng trụ $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai lăng trụ có cùng diện tích đáy và cùng chiều cao thì có thể tích bằng nhau.
b)Diện tích đáy của lăng trụ bằng $\dfrac{25}{2}$.
c)Thể tích lăng trụ tỉ lệ thuận với chiều cao khi đáy không đổi.
d)Đơn vị thể tích là $m^2$.

Câu 15.Một bạn tung đồng xu cân đối $100$ lần và ghi lại được $58$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số xuất hiện mặt ngửa là $58$.
b)Khi số lần tung tăng lên rất lớn, xác suất thực nghiệm có xu hướng tiến gần $0,5$.
c)Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa bằng $0.68$.
d)Xác suất thực nghiệm có thể là số thập phân.

Câu 16.Cho phương trình $5 x + 7 = 52$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $5 x + 7 = 52$ có nghiệm $x = 10$.
b)Phương trình $5 x + 7 = 52$ tương đương với phương trình $5x = 45$.
c)Phương trình $5 x + 7 = 52$ có vô số nghiệm.
d)Phương trình $5 x + 7 = 52$ có ít nhất hai nghiệm phân biệt.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho $4x^2 - 36 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 18.Giải $\dfrac{-11}{x - 7} = -6$ (ĐKXĐ: $x \neq 7$). Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Giải $4x - 8 = -3$. Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Giải bất phương trình $2x - 1 > -13$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.

Câu 21.Tìm $m$ để $x = -2$ là nghiệm của $-2x + m = -9$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 115] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.