Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn1241836,4%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn1·1·29,1%
Tam giác đồng dạng·4·1522,7%
Một số yếu tố xác suất21··313,6%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều13··418,2%
Tổng5105222100%
Tỉ lệ22,7%45,5%22,7%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 101
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 101] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?

A.12
B.9
C.6
D.8

Câu 2.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt 6 chấm"?

A.4
B.3
C.2
D.1

Câu 3.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ thì $a^2 < b^2$.
B.Nếu $a < b$ thì $3a < 3b$.
C.Nếu $a < b$ thì $a - 3 < b - 3$.
D.Nếu $a < b$ thì $-3a < -3b$.

Câu 4.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x + 1 = 0$?

A.$x = 0$
B.$x = 1$
C.$x = -2$
D.$x = -1$

Câu 5.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{1}{10}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $100$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.

A.90
B.11
C.10
D.9

Câu 6.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $7$ và $4$, chiều cao lăng trụ $8$. Tính thể tích.

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đáy 7×4, cao 8
A.$V = 224$
B.$V = 22$
C.$V = 19$
D.$V = 112$

Câu 7.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $4, 6, 8$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $8, 12, 16$. Hai tam giác có đồng dạng không?

468ABC81216A'B'C'
Hai tam giác đồng dạng tỉ số 2
A.Không đồng dạng.
B.Không xác định.
C.Bằng nhau.
D.Đồng dạng.

Câu 8.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $6$ và trung đoạn $12$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 72$
B.$S_{xq} = 36$
C.$S_{xq} = 288$
D.$S_{xq} = 144$

Câu 9.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{4}{3}$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.

A.$\dfrac{8}{3}$
B.$\dfrac{64}{27}$
C.$\dfrac{4}{3}$
D.$\dfrac{16}{9}$

Câu 10.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $AB = 12$, $AE = 9$. Tính độ dài $EC$.

DE399?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 3/12
A.$EC = 36$
B.$EC = 28$
C.$EC = 9$
D.$EC = 27$

Câu 11.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $62$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $11$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.

A.$\text{Dài: } 21\ \text{cm, rộng: } 10\ \text{cm}$
B.$\text{Dài: } 22\ \text{cm, rộng: } 9\ \text{cm}$
C.$\text{Dài: } 20\ \text{cm, rộng: } 11\ \text{cm}$
D.$\text{Dài: } 10\ \text{cm, rộng: } 21\ \text{cm}$

Câu 12.Phương trình $3 x - 1 = -22$ có nghiệm bằng:

A.$x = - \dfrac{23}{3}$
B.$x = - \dfrac{22}{3}$
C.$x = 7$
D.$x = -7$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một hộp có $8$ thẻ được đánh số từ $1$ đến $8$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu của phép thử có $8$ phần tử.
b)Biến cố "rút được thẻ ghi số chẵn" là tập con của không gian mẫu, có $4$ phần tử.
c)Biến cố "rút được thẻ ghi số lớn hơn $4$" có $4$ phần tử.
d)Số phần tử của không gian mẫu là $0$.

Câu 14.Để đo chiều cao một cây trong sân trường, một bạn cắm vuông góc một cọc cao $1$ m và đo được bóng cọc dài $3$ m, trong khi bóng cây dài $4$ m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai tam giác tạo bởi tia nắng (qua đỉnh cọc/đỉnh cây) là hai tam giác đồng dạng.
b)$\dfrac{h_{\text{cây}}}{h_{\text{cọc}}} = \dfrac{\text{bóng cây}}{\text{bóng cọc}} = \dfrac{4}{3}$.
c)Chiều cao cây bằng $1$ m.
d)Chiều cao cây bằng $5$ m.

Câu 15.Cho phương trình $4 x + 7 = -21$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $4 x + 7 = -21$ tương đương với phương trình $4 x = -28$.
b)$x = -6$ là một nghiệm của phương trình $4 x + 7 = -21$.
c)Phương trình $4 x + 7 = -21$ là phương trình bậc nhất một ẩn.
d)Phương trình $4 x + 7 = -21$ có vô số nghiệm.

Câu 16.Cho bất phương trình $2 x - 6 > -14$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$x = -5$ là một nghiệm của $2 x - 6 > -14$.
b)$x = -3$ là một nghiệm của $2 x - 6 > -14$.
c)Bất phương trình $2 x - 6 > -14$ có vô số nghiệm.
d)Khi nhân hai vế của bất phương trình với một số dương, chiều bất phương trình không đổi.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Chóp tứ giác đều có cạnh đáy $9$ cm, trung đoạn $7$ cm. Tính diện tích toàn phần (cm²).

Câu 18.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $120$ km, đi ngược chiều vận tốc $30$ và $30$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?

Câu 19.Giải $6x - 10 = 1$. Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho $4x^2 - 36 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 21.Tìm $m$ để $x = -3$ là nghiệm của $4x + m = -10$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 2$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 15$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 101] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.