Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn1·41627,3%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn122·522,7%
Tam giác đồng dạng·3·1418,2%
Một số yếu tố xác suất·2··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều32··522,7%
Tổng596222100%
Tỉ lệ22,7%40,9%27,3%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 114
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 114] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $4$ và $3$, chiều cao lăng trụ $6$. Tính thể tích.

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đáy 4×3, cao 6
A.$V = 13$
B.$V = 12$
C.$V = 72$
D.$V = 36$

Câu 2.Hình hộp chữ nhật có đáy $3 \times 4$ và chiều cao $5$. Tính diện tích toàn phần $S_{tp}$.

A.$S_{tp} = 24$
B.$S_{tp} = 70$
C.$S_{tp} = 94$
D.$S_{tp} = 82$

Câu 3.So sánh hai số $13$ và $16$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$13 = 16$
B.$16 < 13$
C.$13 > 16$
D.$13 < 16$

Câu 4.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $56$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $4$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.

A.$\text{Dài: } 12\ \text{cm, rộng: } 16\ \text{cm}$
B.$\text{Dài: } 16\ \text{cm, rộng: } 12\ \text{cm}$
C.$\text{Dài: } 15\ \text{cm, rộng: } 13\ \text{cm}$
D.$\text{Dài: } 17\ \text{cm, rộng: } 11\ \text{cm}$

Câu 5.Lăng trụ đứng có đáy là tứ giác có bao nhiêu mặt?

A.$8$
B.$12$
C.$4$
D.$6$

Câu 6.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $9, 3, 6$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $27, 9, 19$. Hai tam giác có đồng dạng không?

A.Bằng nhau.
B.Đồng dạng.
C.Không xác định.
D.Không đồng dạng.

Câu 7.Giải bất phương trình $3 x + 1 \leq -18$:

A.$x \geq - \dfrac{19}{3}$
B.$x \leq \dfrac{19}{3}$
C.$x \leq - \dfrac{19}{3}$
D.$x \leq -19$

Câu 8.Giải phương trình $|x + 7| = 15$:

A.$x = 22$ hoặc $x = -8$
B.$x = -8$ hoặc $x = 22$
C.$x = 8$
D.$x = 8$ hoặc $x = -22$

Câu 9.Tam giác $ABC$ có $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $AD = 6, DB = 18, AE = 3, EC = 9$. Hỏi $DE$ có song song với $BC$ không?

A.Không. $DE$ KHÔNG song song với $BC$.
B.Có. $DE \parallel BC$.
C.Không xác định được.
D.Tỉ lệ $\dfrac{AD}{DB} \neq \dfrac{AE}{EC}$ ⇒ song song.

Câu 10.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = 4$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.

A.$4$
B.$16$
C.$8$
D.$64$

Câu 11.Hình chóp có diện tích đáy $S = 9$ và chiều cao $h = 4$. Tính thể tích.

A.$V = 13$
B.$V = 11$
C.$V = 36$
D.$V = 12$

Câu 12.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt chấm chẵn"?

A.2
B.1
C.4
D.3

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $6$ và chiều cao $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đáy của chóp tứ giác đều là hình vuông.
b)Thể tích của chóp bằng $38$.
c)Diện tích đáy của chóp bằng $36$.
d)Bốn mặt bên của chóp tứ giác đều là các tam giác cân bằng nhau.

Câu 14.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt chẵn là $\dfrac{1}{2}$.
b)Xác suất xuất hiện mặt $1$ là $\dfrac{1}{3}$.
c)Xác suất xuất hiện mặt lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm $\geq 4$ là $\dfrac{1}{2}$.

Câu 15.Cho bất phương trình $4 x + 3 > -13$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$x = -3$ là một nghiệm của $4 x + 3 > -13$.
b)Khi nhân hai vế của bất phương trình với một số âm, chiều bất phương trình không đổi.
c)Khi nhân hai vế của bất phương trình với một số dương, chiều bất phương trình không đổi.
d)$x = -5$ là một nghiệm của $4 x + 3 > -13$.

Câu 16.Cho phương trình $(6 x + 5)(2 x + 6) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $(6 x + 5)(2 x + 6) = 0$ chỉ có duy nhất một nghiệm.
b)$x = 0$ là một nghiệm của $(6 x + 5)(2 x + 6) = 0$.
c)Phương trình $(6 x + 5)(2 x + 6) = 0$ tương đương với hệ $6 x + 5 = 0$ hoặc $2 x + 6 = 0$.
d)Tích hai biểu thức bằng $0$ khi và chỉ khi ít nhất một biểu thức bằng $0$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho $16x^2 - 16 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 18.Giải $3(x + 1) = -12$. Tính $x$.

Câu 19.Phương trình $|x - (3)| = 3$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm lớn hơn.

Câu 20.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $425$ km, đi ngược chiều vận tốc $45$ và $40$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?

Câu 21.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Câu 22.Tìm $m$ để $x = -2$ là nghiệm của $-2x + m = -9$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 114] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.