Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn1·21418,2%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn113·522,7%
Tam giác đồng dạng·3·2522,7%
Một số yếu tố xác suất13··418,2%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều13··418,2%
Tổng4105322100%
Tỉ lệ18,2%45,5%22,7%13,6%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 102
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 102] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?

A.Các mặt bên đều là tam giác đều.
B.Có tất cả các cạnh bằng nhau.
C.Đáy là hình thoi.
D.Các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau.

Câu 2.Phương trình $|x - 2| = 4$ có bao nhiêu nghiệm?

A.vô số
B.$4$
C.$3$
D.$2$

Câu 3.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $60$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $4$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.

A.$\text{Dài: } 13\ \text{cm, rộng: } 17\ \text{cm}$
B.$\text{Dài: } 17\ \text{cm, rộng: } 13\ \text{cm}$
C.$\text{Dài: } 18\ \text{cm, rộng: } 12\ \text{cm}$
D.$\text{Dài: } 16\ \text{cm, rộng: } 14\ \text{cm}$

Câu 4.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt 6 chấm"?

A.1
B.2
C.4
D.3

Câu 5.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $2$ và $3$, chiều cao lăng trụ $3$. Tính thể tích.

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đáy 2×3, cao 3
A.$V = 8$
B.$V = 18$
C.$V = 9$
D.$V = 6$

Câu 6.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{3}{4}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $200$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.

A.151
B.50
C.150
D.149

Câu 7.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $3, 4$, chiều cao $6$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 24$
B.$S_{xq} = 72$
C.$S_{xq} = 84$
D.$S_{xq} = 42$

Câu 8.Bất phương trình $4 x - 5 > 10$ có nghiệm là:

A.$x < \dfrac{15}{4}$
B.$x > 15$
C.$x > - \dfrac{15}{4}$
D.$x > \dfrac{15}{4}$

Câu 9.Hai tam giác đồng dạng với tỉ số $k = \dfrac{3}{4}$. Tỉ số diện tích $\dfrac{S_1}{S_2}$ bằng?

A.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{16}{9}$
B.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{7}{2}$
C.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{3}{4}$
D.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{9}{16}$

Câu 10.Một hộp có $3$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được KHÔNG phải màu đỏ?

A.$P = \dfrac{2}{3}$
B.$P = 2$
C.$P = \dfrac{1}{9}$
D.$P = \dfrac{1}{3}$

Câu 11.Cho tam giác $ABC$, đường thẳng $DE$ song song với $BC$ (với $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$). Biết $AD = 12, DB = 4, AE = 11$. Tính độ dài $EC$.

A.$EC = 33$
B.$EC = 528$
C.$EC = \dfrac{11}{3}$
D.$EC = 3$

Câu 12.Cho tam giác $ABC$ có diện tích bằng $50$ (đơn vị diện tích). Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$ và $\dfrac{AD}{DB} = \dfrac{2}{3}$. Tính diện tích tứ giác $BDEC$.

ABCDE
Tam giác ABC, D trên AB và E trên AC sao cho DE song song BC và AD:DB = 2:3.
A.$S_{BDEC} = 42$
B.$S_{BDEC} = 46$
C.$S_{BDEC} = 25$
D.$S_{BDEC} = 8$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 2$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $18$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai tam giác có 3 góc tương ứng bằng nhau thì đồng dạng (g.g).
b)Hai tam giác đồng dạng luôn có cùng diện tích.
c)Diện tích tam giác lớn bằng $24$ (gấp $2$ lần $12$).
d)Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng, tức $k^2 = 4$.

Câu 14.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $60$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $15$ lần, số $2$ xuất hiện $9$ lần, số $3$ xuất hiện $13$ lần, số $4$ xuất hiện $7$ lần, số $5$ xuất hiện $8$ lần, số $6$ xuất hiện $8$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất thực nghiệm phải bằng đúng $\dfrac{1}{6}$ với mọi mặt.
b)Xác suất thực nghiệm = tần số chia tổng số phép thử.
c)Xác suất thực nghiệm xuất hiện số chẵn bằng $0.4$.
d)Khi $N$ lớn, xác suất thực nghiệm xấp xỉ xác suất lý thuyết $\dfrac{1}{6}$ cho mỗi mặt.

Câu 15.Cho hai số thực $a = -3$ và $b = 1$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $a < b$ và $c = 2 > 0$ nên $ac = -6 < 2 = bc$.
b)Bất đẳng thức $x^2 \geq 0$ đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$.
c)Nếu $a^2 < b^2$ thì $a < b$ (luôn đúng).
d)Vì $a = -3 < 1 = b$ nên $-a = 3 > -1 = -b$.

Câu 16.Cho phương trình $5 x + 7 = 52$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $5 x + 7 = 52$ có đúng một nghiệm.
b)Phương trình $5 x + 7 = 52$ là phương trình bậc nhất một ẩn.
c)Phương trình $5 x + 7 = 52$ tương đương với phương trình $5 x = 45$.
d)Phương trình $5 x + 7 = 52$ có vô số nghiệm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $6, 5$ cm, chiều cao $9$ cm. Tính diện tích toàn phần (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 18.Giải bất phương trình $2x - 1 > -13$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.

Câu 19.Phương trình $|x - (6)| = 5$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.

Câu 20.Giải $2x - 10 = -13$. Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Tìm $m$ để $x = -3$ là nghiệm của $4x + m = -10$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 102] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.