Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn1241836,4%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn121·418,2%
Tam giác đồng dạng12·1418,2%
Một số yếu tố xác suất·1··14,5%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều23··522,7%
Tổng5105222100%
Tỉ lệ22,7%45,5%22,7%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 107
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 107] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $3, 6, 8$. Thể tích của nó bằng:

A.$V = 180$
B.$V = 18$
C.$V = 17$
D.$V = 144$

Câu 2.Phương trình $|x| = 5$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$4$
B.$3$
C.vô số
D.$2$

Câu 3.Hãy giải phương trình $2 x + 2 = 12$.

A.$x = 5$
B.$x = 6$
C.$x = 7$
D.$x = -5$

Câu 4.Tam giác $ABC$ có $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $AD = 6, DB = 18, AE = 3, EC = 9$. Hỏi $DE$ có song song với $BC$ không?

A.Không. $DE$ KHÔNG song song với $BC$.
B.Có. $DE \parallel BC$.
C.Không xác định được.
D.Tỉ lệ $\dfrac{AD}{DB} \neq \dfrac{AE}{EC}$ ⇒ song song.

Câu 5.Hình hộp chữ nhật có đáy $3 \times 6$ và chiều cao $5$. Tính diện tích toàn phần $S_{tp}$.

A.$S_{tp} = 36$
B.$S_{tp} = 90$
C.$S_{tp} = 126$
D.$S_{tp} = 108$

Câu 6.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-2
Tập nghiệm trên trục số với mốc -2
A.$x \geq -2$
B.$x \leq -2$
C.$x \geq -1$
D.$x \geq 2$

Câu 7.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $8, 5, 9$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $16, 10, 17$. Hai tam giác có đồng dạng không?

A.Không xác định.
B.Không đồng dạng.
C.Bằng nhau.
D.Đồng dạng.

Câu 8.Hai ô tô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $180$ km, đi ngược chiều và gặp nhau sau $2$ giờ. Vận tốc xe thứ nhất là $55$ km/h. Tính vận tốc xe thứ hai.

A.$55\ \text{km/h}$
B.$30\ \text{km/h}$
C.$40\ \text{km/h}$
D.$35\ \text{km/h}$

Câu 9.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ thì $a - 3 < b - 3$.
B.Nếu $a < b$ thì $a + 3 < b + 3$.
C.Nếu $a < b$ và $b < c$ thì $a < c$.
D.Nếu $a < b$ thì $-3a < -3b$.

Câu 10.Một hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh $6$ và chiều cao $15$. Thể tích của hình chóp bằng:

A.$V = 30$
B.$V = 27$
C.$V = 540$
D.$V = 180$

Câu 11.Hình lăng trụ đứng có đáy là tứ giác có bao nhiêu mặt?

A.5
B.4
C.7
D.6

Câu 12.Phương trình $(x + 2)(x + 2) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$1$
B.$2$
C.$0$
D.$3$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $6$ và chiều cao $6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích của chóp bằng $72$.
b)Đường cao của chóp đi qua tâm của đáy (giao điểm hai đường chéo hình vuông).
c)Thể tích của chóp bằng $74$.
d)Bốn mặt bên của chóp tứ giác đều là các tam giác cân bằng nhau.

Câu 14.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:10000$, một đoạn đường dài $8$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$8$ cm trên bản đồ tương ứng với $800$ m thực tế.
b)Khi tỉ lệ là $1:k$ thì hệ số đồng dạng giữa thực địa và bản đồ là $k$.
c)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, đoạn dài $5$ cm tương ứng với $5$ km thực tế.
d)Bản đồ tỉ lệ $1:100$ (tỉ lệ lớn) thể hiện chi tiết hơn bản đồ tỉ lệ $1:1\,000\,000$.

Câu 15.Cho phương trình $4 x + 7 = -21$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $4 x + 7 = -21$ có nghiệm $x = -7$.
b)Phương trình $4 x + 7 = -21$ tương đương với phương trình $4x = -28$.
c)Tập nghiệm của phương trình $4 x + 7 = -21$ là $S = \{-7\}$.
d)Phương trình $4 x + 7 = -21$ có nghiệm $x = -6$.

Câu 16.Cho phương trình $|x + 7| = 1$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $|x| = -1$ có nghiệm $x = -1$.
b)$|x| \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.
c)Phương trình $|A| = 0$ tương đương với $A = 0$.
d)Phương trình $|A| = m$ có nghiệm khi và chỉ khi $m \geq 0$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.$P(A) = \dfrac{3}{10}$. Trong $500$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?

Câu 18.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $425$ km, đi ngược chiều vận tốc $45$ và $40$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?

Câu 19.Cho $16x^2 - 4 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 20.Giải $3x + 7 = 13$. Tính $x$.

Câu 21.Tìm $m$ để $x = 5$ là nghiệm của $-2x + m = 12$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 2$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 15$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 107] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.